Câu hỏi:

Trong trường hợp các gen liên kết hoàn toàn, mỗi gen quy định một tính trạng, quan hệ giữa các tính trạng là trội lặn hoàn toàn, tỉ lệ phân li kiểu gen và kiểu hình trong phép lai :ABDabdxABDabd:  sẽ có kết quả giống như kết quả của

355 Lượt xem
30/11/2021
3.3 9 Đánh giá

A. Lai phân tích

B. Gen đa hiệu

C. Lai hai tính trạng

D. Lai một tính trạng

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 3:

Khi lai ruồi giấm thân xám, cánh dài thuần chủng với ruồi thân đen, cánh cụt được F1 toàn thân xám, cánh dài. Cho con đực F1 lai với con cái thân đen, cánh cụt thu được tỉ lệ: 1 xám, dài : 1 đen, cụt. Để giải thích kết quả phép lai Moocgan cho rằng

A. Các gen quy định màu sắc thân và hình dạng cánh nằm trên một NST

B. Các gen quy định màu sắc thân và hình dạng cánh nằm trên một NST và liên kết hoàn toàn

C. Màu sắc thân và hình dạng cánh do 2 gen nằm ở 2 đầu mút NST quy định

D. Do tác động đa hiệu của gen

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 4:

Ý nghĩa của di truyền  liên kết là

A. Chọn được những nhóm tính trạng tốt luôn được di truyền  cùng nhau

B. Tạo nên các biến dị có ý nghĩa quan trọng

C. Xác định được kiểu gen của cá thể lai

D. Bổ sung cho di truyền phân li độc lập

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 5:

Quy luật liên kết gen được phát hiện khi

A. Lai phân tích

B. Cho ruồi đực F1 mình xám, cánh dài tạp giao với ruồi cái mình đen, cánh cụt

C. Cho ruồi cái mình xám, cánh dài tạp giao với ruồi đực mình đen, cánh cụt

D. Cho ruồi đực và ruồi cái mình đen, cánh cụt tạp giao với nhau

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 6:

Khi cho các ruồi giấm F1 có thân xám, cánh dài giao phối với nhau, Mocgan thu được tỉ lệ kiểu hình ở F2 là

A. 3 thân xám, cánh dài : 1 thân đen, cánh ngắn

B. 1 thân xám, cánh dài : 1 thân đen, cánh ngắn

C. 3 thân xám, cánh ngắn : 1 thân đen, cánh dài

D. 1 thân xám, cánh ngắn : 1 thân đen, cánh dài

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Trắc nghiệm Sinh 9 Bài 13 (có đáp án): Di truyền liên kết
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 40 Phút
  • 36 Câu hỏi
  • Học sinh