Câu hỏi:

Khi cho các ruồi giấm F1 có thân xám, cánh dài giao phối với nhau, Mocgan thu được tỉ lệ kiểu hình ở F2 là

201 Lượt xem
30/11/2021
3.6 8 Đánh giá

A. 3 thân xám, cánh dài : 1 thân đen, cánh ngắn

B. 1 thân xám, cánh dài : 1 thân đen, cánh ngắn

C. 3 thân xám, cánh ngắn : 1 thân đen, cánh dài

D. 1 thân xám, cánh ngắn : 1 thân đen, cánh dài

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1:

Phép lai nào sau đây được xem là phép lai phân tích ở ruồi giấm?

A. Thân xám, cánh dài × Thân xám, cánh dài

B. Thân đen, cánh ngắn × Thân đen, cánh ngắn

C. Thân xám, cánh ngắn × Thân đen, cánh dài

D. Thân xám, cánh dài × Thân đen, cánh ngắn

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 2:

Để phát hiện ra hiện tượng liên kết hoàn toàn, Moocgan đã

A. Cho các con lai F1 của ruồi giấm bố mẹ thuần chủng mình xám, cánh dài và mình đen, cánh cụt giao phối với nhau

B. Lai phân tích ruồi cái F1 mình xám, cánh dài với mình đen, cánh cụt

C. Lai phân tích ruồi đực F1 mình xám, cánh dài với mình đen, cánh cụt

D. Lai hai dòng ruồi thuần chủng mình xám, cánh dài với mình đen, cánh cụt

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 3:

Trường hợp dẫn tới sự di truyền liên kết là

A. Các tính trạng khi phân li làm thành một nhóm tính trạng liên kết

B. Các cặp gen quy định các cặp tính trạng nằm trên các cặp NST khác nhau

C. Các cặp gen quy định các cặp tính trạng xét tới cùng nằm trên 1 cặp NST

D. Tất cả các gen nằm trên cùng một NST phải luôn di truyền cùng nhau

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 4:

Số nhóm gen liên kết của một loài bằng

A. Số NST trong giao tử bình thường

B. Số cặp NST trong tế bào lưỡng bội bình thường

C. Số  NST trong 1 tế bào sinh dưỡng

D. Câu A,B đúng

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 6:

Ruồi giấm đực có kiểu gen BVbv (di truyền liên kết ) cho mấy loại giao tử

A. 2 loại : BV, bv

B. 4 loại: BV, Bv, bV, bv

C. 2 loại : Bb, Vv

D. Cả b và c

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Trắc nghiệm Sinh 9 Bài 13 (có đáp án): Di truyền liên kết
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 40 Phút
  • 36 Câu hỏi
  • Học sinh