Câu hỏi:

Để phát hiện ra hiện tượng liên kết hoàn toàn, Moocgan đã

292 Lượt xem
30/11/2021
3.9 9 Đánh giá

A. Cho các con lai F1 của ruồi giấm bố mẹ thuần chủng mình xám, cánh dài và mình đen, cánh cụt giao phối với nhau

B. Lai phân tích ruồi cái F1 mình xám, cánh dài với mình đen, cánh cụt

C. Lai phân tích ruồi đực F1 mình xám, cánh dài với mình đen, cánh cụt

D. Lai hai dòng ruồi thuần chủng mình xám, cánh dài với mình đen, cánh cụt

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1:

Khi cho các ruồi giấm F1 có thân xám, cánh dài giao phối với nhau, Mocgan thu được tỉ lệ kiểu hình ở F2 là

A. 3 thân xám, cánh dài : 1 thân đen, cánh ngắn

B. 1 thân xám, cánh dài : 1 thân đen, cánh ngắn

C. 3 thân xám, cánh ngắn : 1 thân đen, cánh dài

D. 1 thân xám, cánh ngắn : 1 thân đen, cánh dài

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 3:

Số nhóm gen liên kết của một loài bằng

A. Số NST trong giao tử bình thường

B. Số cặp NST trong tế bào lưỡng bội bình thường

C. Số  NST trong 1 tế bào sinh dưỡng

D. Câu A,B đúng

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 4:

Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm của ruồi giấm?

A. Bộ nhiễm sắc thể có ít nhiễm sắc thể

B. Dễ nuôi và dễ tiến hành thí nghiệm

C. Ít biến dị và các biến dị khó quan sát

D. Thời gian sinh trưởng ngắn, đẻ nhiều

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 5:

Cơ sở tế bào học của sự liên kết hoàn toàn là

A. Sự không phân li của cặp NST tương đồng trong giảm phân

B. Các gen trong nhóm liên kết di truyền không đồng thời với nhau

C. Sự thụ tinh đã đưa đến sự tổ hợp của các NST tương đồng

D. Các gen trong nhóm liên kết cùng phân li với NST trong quá trình phân bào

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 6:

Cơ sở của hiện tượng di truyền liên kết là

A. Gen phân li độc lập và tổ hợp tự do

B. Mỗi gen nằm trên một nhiễm sắc thể

C. Hai hay nhiều gen cùng nằm trên một nhiễm sắc thể

D. Sự trao đổi chéo nhiễm sắc thể trong giảm phân

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Trắc nghiệm Sinh 9 Bài 13 (có đáp án): Di truyền liên kết
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 40 Phút
  • 36 Câu hỏi
  • Học sinh