Câu hỏi: Trong tiêu chuẩn thiết kế đường quy định độ đốc dọc lớn nhất tùy thuộc vào cấp hạng đường và điều kiện địa hình. Trường hợp đường cấp I đồng bằng thì độ dốc dọc lớn nhất là bao nhiêu?

182 Lượt xem
30/08/2021
3.0 9 Đánh giá

A. Độ dốc dọc lớn nhất 3%

B. Độ dốc dọc lớn nhất 4%

C. Độ dốc dọc lớn nhất 5%

D. Độ dốc dọc lớn nhất 6%

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Tốc độ gió cho phép trong khai thác công trình bến được quy định bởi:

A. Khả năng làm việc của các thiết bị trên bến

B. Khả năng chịu lực của công trình bến

C. Người khai thác

D. Tiêu chuẩn thiết kế

Xem đáp án

30/08/2021 4 Lượt xem

Câu 3: Neo đá (Rock bolt) khác neo đất (Ground anchor) ở điểm nào?

A. Neo đá dùng để chống đỡ hang đào, neo đất dùng để gia cố chống vách

B. Neo đá có hiệu ứng tạo dầm và cài khóa còn neo đất thì không

C. Không có sự phân biệt dùng trong đá gọi là neo đá, dùng trong đất gọi là neo đất

D. Neo đá bố trí vuông góc với bề mặt gia cố còn neo đất bố trí xiên góc với bề mặt

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 5: Các neo đinh liên kết trong dầm liên hợp được bố trí như thế nào trên mặt dầm thép?

A. Bố trí thành hai hàng và theo từng nhóm, khoảng cách đinh trong nhóm bằng 6 lần đường kính đinh.

B. Bố trí thành hai hàng chạy suốt chiều dài dầm theo bước đinh đều nhau bằng chiều dài dầm/số lượng đinh n.

C. Bố trí thành hai hàng chạy suốt chiều dài dầm, bước đinh bố trí giảm dần từ giữa nhịp về hai phía đầu dầm theo giá trị lực cắt mỏi.

D. Bố trí thành hai hàng chạy suốt chiều dài dầm theo bước đinh ≤ 600mm.

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 6: Tốc độ thiết kế của đường được hiểu thế nào?

A. Tốc độ lớn nhất cho phép xe chạy trên đường

B. Tốc độ khai thác của đường

C. Là tốc độ được dùng để tính toán các chỉ tiêu kỹ thuật chủ yếu của đường trong trường hợp khó khăn

D. Tốc độ trung bình xe chạy trên đường

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm chứng chỉ hành nghề xây dựng - Phần 40
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 60 Phút
  • 50 Câu hỏi
  • Sinh viên