Câu hỏi: Trong quá trình hình thành điện thế hoạt đọng ở màng tế bào, Na+ di chyển ổ ạt trong tế bào bằng cơ chế:

297 Lượt xem
30/08/2021
2.8 5 Đánh giá

A. Khuếch tán đơn thuần  

B. Khuếch tán có gia tốc  

C. Vận chuyển chủ động sơ cấp

D. Vận chuyển chủ đọng thứ cấp 

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Hệ thống tham gia tiếp nhận chất dinh dưỡng bao gồm:

A. Hệ hô hấp, tiêu hóa

B. Tim và mạch máu

C. Dịch ngoại bào

D. Hệ hô hấp, tiêu hóa, tiết niệu, da

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 2: Chọn câu đúng trong những câu ở dưới đây?

A. Dịch nằm trong nang Bowman gọi là dịch lọc

B. Toàn bộ hệ thống ống dẫn nằm trong vùng vỏ thận

C. Quai mạch thẳng chạy cùng chiều với quai Henle 

D. Bao Bowman tạo áp suất keo đẩy nước trở lại mao mạch

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 3: Dịch và thành phần trong ngăn dịch của cơ thể:

A. Về mặt khối lượng, chất điện giải chiếm ưu thế trong huyết tương

B. Dịch nội bào chiếm 1/3 lượng dịch cơ thể

C. Dịch nội bào chứa nhiều oxy, glucose, các amino acid ,Mg++, K+ 

D. Ion Na+ chiếm ưu thế ở ngăn ngoại bào

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 4: Cấu nào sau đây không đúng với vị trí của nephron?

A. Cầu thận, ống lượn gần và ống lượn xa nằm vùng vỏ thận

B. Đa số nephron nằm hoàn toàn trong vùng vỏ

C. Một số ít nephron nằm ở vùng tủy

D. Một số quai Henle thọc sâu vào vùng tủy

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 5: Sắp xếp các hiện tượng:

A. 1, 2, 4, 3, 5, 6 

B. 2, 6, 3, 4, 1, 5

C. 4, 6, 2, 1, 5, 3 

D. 1, 4, 2, 5, 6, 3

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 6: Cấu tạo mao mạch và áp suất mao mạch ở thận rất phù hợp với chức năng tạo nước tiểu được thể hiện ở đặc điểm:

A. Mạng lưới mao mạch dày đặc quanh cầu thận và ống thận

B. Mao mạch cầu thận có áp suất thấp, mao mạch quanh ống thận có áp suất cao

C. Mao mạch cầu thận có áp suất cao, mao mạch quanh ống thận có áp suất thấp

D. Mạch máu vùng tủy thận là những mạch thẳng

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Sinh lý học - Phần 4
Thông tin thêm
  • 13 Lượt thi
  • 60 Phút
  • 50 Câu hỏi
  • Sinh viên