Câu hỏi:

Trong những câu sau đây, câu nào đúng?

602 Lượt xem
30/11/2021
3.4 10 Đánh giá

A. A. Trong chu kì, các nguyên tố được xếp theo chiều điện tích hạt nhân giảm dần.

B. B. Trong chu kì, các nguyên tố được xếp theo chiều số hiệu nguyên tử tăng dần.

C. C. Nguyên tử của các nguyên tố cùng nhóm có số lớp electron bằng nhau.

D. D. Chu kì bao giờ cũng bắt đầu là một kim loại kiềm, cuối cùng là một khí hiếm.

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1:

Các nguyên tử của các nguyên tố nhóm VIIA trong bảng hệ thống tuần hoàn có đặc điểm chung nào về cấu hình electron, mà quyết định tính chất của nhóm ?

A. A. Số proton trong hạt nhân nguyên tử.

B. B. Số electron lớp K bằng 7.

C. C. Số lớp electron như nhau.

D. D. Số electron lớp ngoài cùng bằng 7.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 2:

Một nguyên tử R có tổng số hạt là 58. Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 18. Tìm kết luận không đúng?

A. A. Số hạt mang điện trong R là 38.

B. B. R là kim loại

C. C. Ion tương ứng của R có cấu trúc electron giống như cấu trúc electron của Argon.

D. D. Nguyên tử R có 3 lớp electron.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 3:

Chu kì là tập hợp các nguyên tố, mà nguyên tử của các nguyên tố này có cùng?

A. A. số electron.

B. B. số lớp electron.

C. C. số electron hóa trị.

D. D. số electron ở lớp ngoài cùng

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 4:

Anion đơn nguyên tử Xn- có tổng số hạt mang điện là 18. Vị trí của nguyên tố X trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là

A. A. Ô thứ 16, chu kỳ 3, nhóm VIA.

B. B. Ô thứ 9, chu kỳ 2, nhóm VIIA.

C. C. Ô thứ 17, chu kỳ 3, nhóm VIIA.

D. D. Ô thứ 8, chu kỳ 2, nhóm VIA.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 5:

Số hiệu nguyên tử Z của các nguyên tố X, A, M, Q lần lượt là 6, 7, 20, 19. Nhận xét nào sau đây đúng?

A. A. X thuộc nhóm VA.

B. B. A, M thuộc nhóm IIA

C. C. M thuộc nhóm IIB

D. D. Q thuộc nhóm IA

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

40 bài tập Bảng tuần hoàn cơ bản cực hay có lời giải chi tiết (P1)
Thông tin thêm
  • 1 Lượt thi
  • 20 Phút
  • 20 Câu hỏi
  • Học sinh