Câu hỏi:

Nguyên tố X ở chu kì 4, nhóm VIB. Nhận xét nào sau đây là sai ?

283 Lượt xem
30/11/2021
3.8 8 Đánh giá

A. A. X có 4 lớp electron

B. B. X có 6 electron hóa trị

C. C. X có 2 electron lớp ngoài cùng

D. D. X là nguyên tố khối d

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1:

Cho biết một nguyên tử nguyên tố Cu có kí hiệu C2963u. Nhận xét nào sau đây không đúng?

A. A. Cu ở ô số 29

B. B. Cu có 2 electron ở lớp ngoài cùng

C. C. Cu có 4 lớp electron

D. D. Cu có 34 nơtron

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 2:

Giá trị nào dưới đây không bằng số thứ tự của nguyên tố tương ứng ?

A. A. Số hiệu nguyên tử  

B. B. Số hạt proton.

C. C. Số hạt electron.

D. D. Điện tích hạt nhân.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 3:

Số hiệu nguyên tử Z của các nguyên tố X, A, M, Q lần lượt là 6, 7, 20, 19. Nhận xét nào sau đây đúng?

A. A. X thuộc nhóm VA.

B. B. A, M thuộc nhóm IIA

C. C. M thuộc nhóm IIB

D. D. Q thuộc nhóm IA

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 4:

Trong những câu sau đây, câu nào đúng?

A. A. Trong chu kì, các nguyên tố được xếp theo chiều điện tích hạt nhân giảm dần.

B. B. Trong chu kì, các nguyên tố được xếp theo chiều số hiệu nguyên tử tăng dần.

C. C. Nguyên tử của các nguyên tố cùng nhóm có số lớp electron bằng nhau.

D. D. Chu kì bao giờ cũng bắt đầu là một kim loại kiềm, cuối cùng là một khí hiếm.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 5:

Cation X3+ và anion Y2- đều có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là 2p6. Vị trí của X và Y trong bảng tuần hoàn lần lượt là:

A. A. X ở chu kì 2, nhóm IIIA và Y ở chu kì 2, nhóm IVA.

B. B. X ở chu kì 3, nhóm IIA và Y ở chu kì 3, nhóm VIA.

C. C. X ở chu kì 2, nhóm IIA và Y ở chu kì 3, nhóm VIA.

D. D. X ở chu kì 3, nhóm IIIA và Y ở chu kì 2, nhóm VIA.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 6:

Nguyên tố X ở chu kì 4, nhóm VIIIB có số thứ tự là

A. A. 26.

B. B. 26 hoặc 27.

C. C. 26, 27 hoặc 28.

D. D. 28.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

40 bài tập Bảng tuần hoàn cơ bản cực hay có lời giải chi tiết (P1)
Thông tin thêm
  • 1 Lượt thi
  • 20 Phút
  • 20 Câu hỏi
  • Học sinh