Câu hỏi:

Trong lớp DatagramSocket phương thức gửi gói dữ liệu đi là?

484 Lượt xem
05/11/2021
3.8 10 Đánh giá

A.  Public void synchronized send(DatagramPackage p) throws IOException

B. Public void synchronized receive(DatagramPackage p) throws IOException

C. Public DatagramSocket(int port) throws SocketException

D.  Public DatagramSocket() throws SocketException

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1:

Khi chạy ứng dụng theo mô hunh Client/Server, thì ch¬ơng trình nào phải chạy trước?

A.  Server

B.  Client

C.  Không bắt buộc, tùy ý

D.  Server và Client

Xem đáp án

05/11/2021 4 Lượt xem

Câu 2:

Trong DatagramSocket phương thức dùng để đóng kết nối là?

A.  Public () close

B.  Public close()

C.  Public void synchronized () close

D. Public void synchronized close()

Xem đáp án

05/11/2021 3 Lượt xem

Câu 3:

Lớp java.net.MulticastSocket là lớp con của lớp nào?

A.  MulticastObject.

B.  Socket.

C.  DatagramSocket.

D. SocketException.

Xem đáp án

05/11/2021 3 Lượt xem

Câu 4:

Lớp java.net.MulticastSocket được sử dụng như thế nào?

A. Sử dụng bên phía client để gửi các gói tin mà nhận đ¬ợc từ nhiều server cùng lúc.

B. Sử dụng bên phía client để phát sóng các gói tin cho nhiều client trong cùng một mạng.

C. Sử dụng bên phía client để lắng nghe các gói tin mà server phát sóng cho nhiều client cùng lúc.

D. Không phải các ý trên.

Xem đáp án

05/11/2021 4 Lượt xem

Câu 5:

Truyền dữ liệu theo phương thức UDP được sử dụng trong ứng dụng?

A. Mang tính chất tìm kiếm thông tin

B.  Mang tính chất cảnh báo

C.  Mang tính chất thông báo

D. Mang tính chất trao đổi thông tin

Xem đáp án

05/11/2021 4 Lượt xem

Câu 6:

Phương thức accept() của lớp ServerSocket có tác dụng gì?

A.  Lắng nghe một kết nối đến máy client và chấp nhận nó.

B.  Chờ máy chủ kết nối đến một máy trạm nào đó.

C. Lắng nghe một kết nối đến socket này và chấp nhận nó.

D. Tất cả các đáp án đều đúng.

Xem đáp án

05/11/2021 3 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Lập trình mạng - Phần 2
Thông tin thêm
  • 42 Lượt thi
  • 60 Phút
  • 50 Câu hỏi
  • Người đi làm