Câu hỏi:
Trong hồ sơ kiến trúc thiết kế bản vẽ thi công phần kiến trúc, các nội dung sau đây được thể hiện trong bản vẽ nào:
A. Mặt bằng tổng thể
B. Mặt bằng các tầng
C. Mặt cắt công trình
D. Mặt đứng công trình
Câu 1: Chiều rộng của mỗi đường bơi trong Tiêu chuẩn thiết kế bể bời là bao nhiêu?
A. 1,5 m
B. 2,0 m
C. 2,5 m
D. 3,0 m
30/08/2021 3 Lượt xem
Câu 2: Sức chịu tải của đất chỉ phụ thuộc vào:
A. Độ sâu đặt móng và lực dính của đất
B. Độ sâu đặt móng, góc ma sát trong và lực dính của đất
C. Độ sâu đặt móng, và góc ma sát trong của đất
D. Cả ba đều không đúng
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 3: Bản vẽ mặt bằng công trình trong thiết kế kiến trúc cần thể hiện:
A. Bố cục mặt nằng với kích thước chính của các phòng; các tường, vách cột
B. Cửa đi (có vẽ hướng cửa mở), cửa sổ, lỗ tường, cầu thang…; Diện tích của các phòng tính bằng m2 , được ghi vào một góc phòng và có gạch dưới
C. Xung quanh mặt bằng có ghi kích thước giữa các mẳng tường, các trục tường và tổng chiều dài (hay chiều rộng) cửa ngôi nhà hay công trình; Độ cao của tầng (nếu cần) so với cao độ ± 0.000 của công trình
D. Tất cả các ý trên
30/08/2021 4 Lượt xem
Câu 4: Mặt bằng tầng trong bản vẽ kiến trúc là:
A. Hình cắt bằng của ngôi nhà hay công trình khi dùng một mặt phẳng cắt nằm ngang ở cao độ cách mặt sàn khoảng cách bằng 1/3 chiều cao của tầng (hoặc ở cao độ 1 m trên mặt sàn) cắt qua ngôi nhà hay công trình. Trong trường hợp cửa sổ được thiết kế cao hơn cao độ quy ước ở trên, thì mặt cắt ngang được lấy ở cao độ ngang qua cửa sổ.
B. Hình ảnh những gì có thể trông thấy được trên hình chiếu bằng các tầng của ngôi nhà hay công trình.
C. Hình chiếu bằng các tầng của ngôi nhà hay công trình trên mặt bằng các tầng.
D. Tất cả các nội dung trên.
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 5: Thép dùng làm kết cấu chịu lực phải là loại thép nào theo TCVN dưới đây
A. CT38
B. BCT38
C. CCT38
D. CT42s
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 6: Công suất sử dụng của bể bơi (số người lớn nhất khi luyện tập hay thi đấu trong cùng một buổi) theo tiêu chuẩn TCVN 4260:2012 được tính như sau:
A. - Bể bơi: 10 người/đường bơi; - Nhảy cầu: 5 người/cầu nhảy; - Bóng nước: 15 người/bể
B. - Bể bơi: 12 người/đường bơi; - Nhảy cầu: 6 người/cầu nhảy; - Bóng nước: 20 người/bể
C. - Bể bơi: 15 người/đường bơi; - Nhảy cầu: 8 người/cầu nhảy; - Bóng nước: 22 người/bể
D. - Bể bơi: 18 người/đường bơi; - Nhảy cầu: 10 người/cầu nhảy; - Bóng nước: 25 người/bể
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Bộ câu hỏi trắc nghiệm chứng chỉ hành nghề xây dựng - Phần 44
- 0 Lượt thi
- 60 Phút
- 50 Câu hỏi
- Sinh viên
Cùng chủ đề Bộ câu hỏi trắc nghiệm chứng chỉ hành nghề xây dựng có đáp án
- 553
- 1
- 50
-
21 người đang thi
- 492
- 0
- 50
-
15 người đang thi
- 470
- 0
- 50
-
18 người đang thi
- 469
- 2
- 50
-
44 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận