Câu hỏi: Trong dự phòng viêm amiđan, biện pháp nào sau đây không đúng:

203 Lượt xem
30/08/2021
3.2 6 Đánh giá

A. Tránh bị nhiễm lạnh

B. Vệ sinh tốt mũi-họng-răng-miệng

C. Cắt amiđan đối với những trường hợp viêm A mạn tính có nhiều đợt cấp trong một năm

D. Cắt amiđan hàng loạt cho trẻ dưới 16 tuổi

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Biến chứng nào là đáng ngại nhất của viêm A vì nguy hiểm nhưng ít được chú ý:

A. Viêm tấy quanh amiđan

B. Áp xe thành bên họng

C. Viêm tai giữa

D. Hội chứng ngưng thở khi ngủ ở trẻ nhỏ

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 2: Biên chứng nào không thể do viêm Amidan:

A. Viêm tấy, áp xe quanh Amidan 

B. Viêm tấy áp xe quanh thực quản

C. Viêm hạch góc hàm, dưới cằm, viêm khớp, viêm cầu thận, viêm nội tâm mạc

D. Có thể gây nhiễm trùng máu

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 3: Nguyên nhân của áp xe thành sau họng thường do:

A. Biến chứng của viêm VA và viêm mũi 

B. Biến chứng của viêm amidan tái đi tái lại nhiều lần

C. Nhét mèche mũi trước để quá lâu 

D. Nhét mèche mũi sau để quá lâu

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 4: Thể lâm sàng của viêm amiđan mạn tính không thể có:

A. Amiđan mạn tính quá phát

B. Thể mãn tính xơ teo

C. Amiđan lẫn sau các trụ, vén trụ mới thấy A viêm mạn tính

D. Toàn bộ niêm mạc vùng họng và nhu mô amiđan đỏ rực , xuất tiết nhầy... 

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 5: Một trong những biện pháp quan trọng trong điều trị viêm A cấp ở BN trên 3 tuổi là:

A. Dùng kháng sinh chỉ khi có biến chứng

B. Dùng kháng sinh theo nguyên tắc như đối với viêm họng đỏ cấp

C. Dùng kháng sinh chỉ khi đau họng nhiều và sốt cao

D. Điều trị triệu chứng

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 6: Tìm một câu không phù hợp của viêm họng do virus: 

A. Niêm mạc họng có mủ và bựa trắng

B. Thường bội nhiễm vi khuẩn

C. Niêm mạc họng đỏ xung huyết, xuất tiết và đôi khi có bựa trắng

D. Đôi khi kèm viêm kết mạc

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm Tai - Mũi - Họng - Phần 18
Thông tin thêm
  • 3 Lượt thi
  • 40 Phút
  • 30 Câu hỏi
  • Sinh viên