Câu hỏi: Trong chế độ làm việc bình thường, thành phần thứ tự nghịch của điện áp pha không vượt quá:
A. 3 % điện áp danh định đối với cấp điện áp trung áp và hạ áp
B. 5 % điện áp danh định đối với cấp điện áp trung áp và hạ áp
C. 10 % điện áp danh định đối với cấp điện áp trung áp và hạ áp
D. 15 % điện áp danh định đối với cấp điện áp trung áp và hạ áp
Câu 1: Thiết diện cáp điện được chọn theo khả năng tải phụ thuộc
A. Dòng điện lâu dài lớn nhất chạy trên đường dây cáp, phương pháp lắp đặt của đường cáp, nhiệt trở suất của đất và nhiệt độ môi trường
B. Dòng điện lớn nhất chạy trên đường dây cáp, phương pháp lắp đặt của đường cáp, nhiệt trở suất của đất và nhiệt độ môi trường
C. Dòng điện lâu dài lớn nhất chạy trên đường dây cáp, phương pháp lắp đặt của đường cáp, nhiệt độ môi trường
D. Dòng điện lâu dài lớn nhất chạy trên đường dây cáp, phương pháp lắp đặt của đường cáp, nhiệt trở suất của đất
30/08/2021 3 Lượt xem
Câu 2: Công suất tính toán của phụ tải là gì:
A. Công suất giả thiết, lâu dài, lớn nhất, gây hiệu quả phát nhiệt đối với dây dẫn bằng phụ tải thực
B. Công suất giả thiết, lâu dài, không đổi, gây hiệu quả phát nhiệt đối với dây dẫn bằng phụ tải thực
C. Công suất giả thiết, lâu dài, không đổi, gây hiệu quả phát nhiệt đối với dây dẫn hoặc phá hủy cách điện dây dẫn vì nhiệt bằng phụ tải thực
D. Công suất đặt
30/08/2021 3 Lượt xem
Câu 3: Điểm trung tính lưới 35kV được quy định là:
A. Trung tính cách ly hoặc nối đất qua trở kháng
B. Nối đất trực tiếp (03 pha 03 dây) hoặc nối đất lặp lại (03 pha 04 dây)
C. Trung tính cách ly
D. Nối đất trực tiếp (nối đất trung tính, nối đất lặp lại, nối đất trung tính kết hợp)
30/08/2021 3 Lượt xem
Câu 4: Các thiết bị nào sau đây tiêu thụ nhiều công suất phản kháng nhất trong hệ thống điện
A. Động cơ điện
B. Máy biến áp lực
C. Đường dây tải điện
D. Tụ bù công suất phản kháng
30/08/2021 3 Lượt xem
Câu 5: Phụ tải làm việc theo chế độ ngắn hạn lặp lại là
A. Phụ tải có thời gian làm việc lâu dài
B. Phụ tải có thời gian làm việc chưa đủ dài để nhiệt độ vật dẫn đạt đến trị số xác lập
C. Phụ tải làm việc ngắn hạn trong đó thời gian làm việc và thời gian nghỉ xen kẽ theo chu kỳ
D. Phụ tải lúc động cơ mở máy
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 6: Bê tông đầm lăn khác bê tông thường chỗ nào?
A. Trong bê tông đầm lăn có ít nước so với bê tông thông thường
B. Bê tông đầm lăn phải dùng phụ gia hạt mịn làm giảm nước mà vẫn giữ được độ linh động
C. Thi công bê tông đầm lăn phải có lực đầm lớn và lực nén chặt bê tông lớn nên phải dùng xe lu để đầm
D. Phải bảo đảm tất cả các tính chất nêu tại các phương án trên đây
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Bộ câu hỏi trắc nghiệm chứng chỉ hành nghề xây dựng - Phần 29
- 0 Lượt thi
- 60 Phút
- 50 Câu hỏi
- Sinh viên
Cùng chủ đề Bộ câu hỏi trắc nghiệm chứng chỉ hành nghề xây dựng có đáp án
- 599
- 1
- 50
-
95 người đang thi
- 533
- 0
- 50
-
60 người đang thi
- 521
- 0
- 50
-
71 người đang thi
- 519
- 2
- 50
-
59 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận