Câu hỏi:
Trong các vectơ sau đây, có bao nhiêu cặp vectơ cùng phương?
A. Có 2 cặp
B. Có 3 cặp
C. Có 4 cặp
D. Có 5 cặp
Câu 1: Trên mặt phẳng tọa độ Oxy cho tam giác ABC. M, N, P lần lượt là trung điểm cách cạnh BC, CA, AB. Biết M(1; 2); N(3; – 5); P(5; 7). Tọa độ đỉnh A là:
A. A(7; 9)
B. A(– 2; 0)
C. A(7; – 2)
D. A(7; 0)
30/11/2021 0 Lượt xem
Câu 2: Cho tam giác ABC có A(–2; 2), B(6; –4), đỉnh C thuộc trục Ox. Tìm tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC, biết rằng G thuộc trục Oy
A. G(0;2/3)
B. G(0;-2/3)
C. G(3; -2/3)
D. G(-3;-2/3)
30/11/2021 0 Lượt xem
30/11/2021 0 Lượt xem
Câu 4: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho các điểm A(3; 1); B(2; 2); C(1; 16); D(1; –6). Hỏi G(2; –1) là trọng tâm của tam giác nào trong các tam giác sau đây?
A. Tam giác ABD
B. Tam giác ABC
C. Tam giác ACD
D. Tam giác BCD
30/11/2021 0 Lượt xem
Câu 5: Cho tam giác ABC có A(–1; 1); B(5; –3); C(0; 2). Gọi G là trọng tâm của tam giác ABC. Hãy xác định tọa độ của điểm G1 là điểm đối xứng của G qua trục Oy.
A. G1 (4/3;0)
B. G1 (-4/3;3)
C. G1 (-4/3;2)
D. G1 (-4/3;0)
30/11/2021 0 Lượt xem
Câu 6: Trên mặt phẳng tọa độ Oxy cho các điểm A(–1; 1); B(1; 2); C(4; 0). Tìm tọa độ điểm M sao cho ABCM là hình bình hành là:
A. M(2; 1)
B. M(2; –1)
C. M(–1; 2)
D. M(1; 2)
30/11/2021 0 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Trắc nghiệm Hệ trục toạ độ có đáp án
- 0 Lượt thi
- 40 Phút
- 19 Câu hỏi
- Học sinh
Cùng danh mục Chương 1: Vectơ
- 491
- 0
- 13
-
87 người đang thi
- 408
- 2
- 11
-
77 người đang thi
- 399
- 0
- 10
-
20 người đang thi
- 375
- 0
- 28
-
38 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận