Câu hỏi: Trong các Doanh nghiệp SXKD đối tượng của kế toán là:

274 Lượt xem
30/08/2021
3.2 10 Đánh giá

A. Nguồn hình thành tài sản

B. Sự vận động của tài sản trong hoạt động SXKD

C. Tài sản

D. Tất cả đều đúng

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Kết cấu của nhóm tài khoản chủ yếu phản ánh nguồn vốn là:

A. Tài khoản nguồn vốn có số dư cuối kỳ bên Có

B. Bên Có là số dư đầu kỳ, số phát sinh tăng trong kỳ

C. Bên Nợ là số phát sinh giảm chu kỳ

D. Tất cả đều đúng

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 2: Trong các nhiệm vụ dưới đây, nhiệm vụ nào là nhiệm vụ của kế toán?

A. Thu thập, xử lý thông tin, số liệu theo đối tượng và nội dung công việc kế toán

B. Phân tích thông tin, số liệu kế toán, đề xuất các giải pháp phục vụ yêu cầu quản trị doanh nghiệp về kinh tế, tài chính

C. Kiểm tra giám sát các khoản thu chi tài chính, nghĩa vụ thu nộp, kiểm tra việc quản lý và sử dụng tài sản, phát hiện ngăn ngừa các hành vi phí phạm

D. Tất cả các nhiệm vụ nói trên

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 3: Tổng cộng giá trị tài sản so với tổng cộng nguồn vốn luôn luôn:

A. Không thể so sánh

B. Bằng nhau

C. Khác nhau

D. Tất cả đều sai

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 4: Một khoản vay để trả nợ người bán sẽ làm:

A. Tăng nợ phải trả, giảm nợ phải trả

B. Tăng tài sản, tăng nợ phải trả

C. Tăng tài sản, giảm tài sản

D. Tất cả đều sai

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 5: Một khoản chi tiền mặt để mua vật liệu sẽ làm:

A. Tăng tài sản, giảm tài sản

B. Tăng tài sản, tăng nợ phải trả

C. Giảm tài sản, giảm nợ phải trả

D. Tất cả đều sai

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 6: Định khoản phức tạp được quan niệm là:

A. Nghiệp vụ kinh tế phát sinh chỉ liên quan đến các tài khoản câp 2

B. Nghiệp vụ kinh tế phát sinh liên quan đến tài khoản ngoài bảng cân đối kế toán

C. Nghiệp vụ kinh tế phát sinh liên quan đến 2 tài khoản

D. Tất cả đều sai

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Nguyên lý Kế toán - Phần 10
Thông tin thêm
  • 4 Lượt thi
  • 40 Phút
  • 30 Câu hỏi
  • Sinh viên