Câu hỏi:
Trong các điều khẳng định sau:
(1) Thống kê là khoa học về các phương pháp thu thập, tổ chức, trình bày, phân tích và xử lí dữ liệu.
(2) Số lần xuất hiện của một giá trị trong dãy giá trị của dấu hiệu được gọi là tần số của giá trị đó.
(3) Giá trị có tần số lớn nhất gọi là mốt của dấu hiệu.
(4) Độ lệch chuẩn là bình phương của phương sai.
Có bao nhiêu khẳng định đúng:
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 1: Điều tra thời gian chạy nhanh hết một quãng đường của các vận động viên, người ta thu được mẫu số liệu sau (thời gian tính bằng phút).
10 12 13 15 11 13 16 18 19 21
23 21 15 17 16 15 20 13 16 11
Kích thước mẫu là bao nhiêu?
A. 23
B. 20
C. 10
D. Đáp án khác
30/11/2021 0 Lượt xem
Câu 2: Cho bảng tần số, tần suất ghép lớp như câu 22. Hãy điền số thích hợp vào**


A. 10
B. 12
C. 8
D. 13
30/11/2021 0 Lượt xem
Câu 3: Số học sinh giỏi của 30 lớp ở một trường THPT được thống kê lại như sau

Dấu hiệu và đơn vị điều tra ở đây là gì? Đơn vị điều tra là gì?

A. Dấu hiệu là 30 lớp, đơn vị điều tra là mỗi lớp của trường THPT A
B. Dấu hiệu là học sinh giỏi, đơn vị điều tra 30 lớp
C. C. Dấu hiệu trường THPT A, đơn vị điều tra là 30 lớp
D. D. Dấu hiệu là học sinh giỏi, đơn vị điều tra là mỗi lớp của trường THPT A
30/11/2021 0 Lượt xem
Câu 4: Khi các số liệu chênh lệch nhau nhiều thì nên dùng số gì đặc trưng cho mẫu số liệu là tốt nhất?
A. Số trung bình
B. Số trung vị
C. Mốt
D. Phương sai
30/11/2021 0 Lượt xem
Câu 5: Tiến hành một cuộc thăm dò về cân nặng của mỗi học sinh nữ lớp 10A; biết lớp có 45 học sinh và 15 học sinh nam. . Kết quả thu được ghi lại như sau:

Đơn vị điều tra ở đây là gì? Và kích thước mẫu là bao nhiêu?

A. Đơn vị điều tra: số cân nặng học sinh nữ. Kích thước mẫu: 15
B. Đơn vị điều tra: Một học sinh nữ. Kích thước mẫu: 30
C. Đơn vị điều tra: lớp 10. Kích thước mẫu: 45
D. Đơn vị điều tra: Một học sinh nữ. Kích thước mẫu: 15
30/11/2021 0 Lượt xem
Câu 6: Cho bảng phân bố tần số và tần suất:
Điểm kiểm tra 15 phút môn toán của một lớp học.

Vậy (*) nhận giá trị là bao nhiêu? ( làm tròn đến chữ số thập phân thứ 2)

A. 6,67%
B. 13,33%
C. 20%
D. 4,4%
30/11/2021 0 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: 50 câu trắc nghiệm Thống kê cơ bản (phần 1)
- 0 Lượt thi
- 25 Phút
- 25 Câu hỏi
- Học sinh
Cùng danh mục Chương 5: Thống kê
- 536
- 0
- 4
-
79 người đang thi
- 492
- 1
- 5
-
17 người đang thi
- 510
- 0
- 12
-
68 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận