Câu hỏi:
Trong bốn giới hạn sau đây, giới hạn nào là \( - \infty \)?
A. \(\mathop {\lim }\limits_{x \to + \infty } \frac{{ - x + 4}}{{x - 1}}\)
B. \(\mathop {\lim }\limits_{x \to - \infty } \frac{{ - x + 4}}{{x - 1}}\)
C. \(\mathop {\lim }\limits_{x \to {1^ - }} \frac{{ - x + 4}}{{x - 1}}\)
D. \(\mathop {\lim }\limits_{x \to {1^ + }} \frac{{ - x + 4}}{{x - 1}}\)
Câu 1: Cho tứ diện ABCD với M là trung điểm cạnh BC. Mệnh đề nào sau đây sai?
A. \(\overrightarrow {AB} + \overrightarrow {AC} = 2\overrightarrow {AM} \)
B. \(\overrightarrow {MA} + \overrightarrow {MB} + \overrightarrow {MC} + \overrightarrow {MD} = \overrightarrow 0 \)
C. \(\overrightarrow {MD} = - \frac{1}{2}\left( {\overrightarrow {DB} + \overrightarrow {DC} } \right)\)
D. \(\overrightarrow {MB} + \overrightarrow {MC} = \overrightarrow 0 \)
18/11/2021 1 Lượt xem
Câu 2: Cho hình chóp tứ giác \(S.ABCD\) có SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD). Đáy \(ABCD\) là hình chữ nhật, \(SA = AB = a,BC = a\sqrt 2 \). Gọi \(\alpha \) là góc giữa hai đường thẳng \(AD\) và \(SC\). Tính số đo góc \(\alpha \).
A. \(\alpha = {135^0}\)
B. \(\alpha = {45^0}\)
C. \(\alpha = {90^0}\)
D. \(\alpha = {60^0}\)
18/11/2021 0 Lượt xem
Câu 3: Cho hàm số \(f(x) = \frac{1}{3}{x^3} + \frac{1}{2}{x^2} - 12x - 1\). Giải phương trình \(f'(x) = 0\).
A. \(\left\{ { - 4;3} \right\}\)
B. \(\left[ { - 3;4} \right]\).
C. \(\left[ { - 4;3} \right]\).
D. \(\left( { - \infty ; - 3} \right] \cup \left[ {4; + \infty } \right)\).
18/11/2021 1 Lượt xem
Câu 4: Cho hình chóp S.ABC, gọi G là trọng tâm tam giác ABC. Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A. \(\overrightarrow {SA} + \overrightarrow {SB} + \overrightarrow {SC} = 4\overrightarrow {SG} \)
B. \(\overrightarrow {SA} + \overrightarrow {SB} + \overrightarrow {SC} = \overrightarrow {SG} \)
C. \(\overrightarrow {SA} + \overrightarrow {SB} + \overrightarrow {SC} = 2\overrightarrow {SG} \)
D. \(\overrightarrow {SA} + \overrightarrow {SB} + \overrightarrow {SC} = 3\overrightarrow {SG} \).
18/11/2021 2 Lượt xem
Câu 5: Tìm tham số a để hàm số \(f\left( x \right) = \left\{ \begin{array}{l}\frac{{\sqrt {{x^2} + 5} - 3}}{{x + 2}}\,\,\,khi\,\,\,x \ne - 2\\ax + 1\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,khi\,\,\,x = - 2\end{array} \right.\) liên tục tại \({x_0} = - 2\)
A. \(a = \frac{{10}}{3}\)
B. \(a = \frac{2}{3}\)
C. \(a = - \frac{5}{6}\)
D. \(a = \frac{5}{6}\)
18/11/2021 1 Lượt xem
Câu 6: Cho hàm số \(f\left( x \right) = {x^3} - 3{x^2} + 2020\). Tìm tập nghiệm \(S\) của bất phương trình \(f'\left( x \right) \le 0\).
A. \(S = \left( { - \infty ;0} \right] \cup \left[ {2; + \infty } \right)\)
B. \(S = \left[ {2; + \infty } \right)\)
C. \(S = \left( {0;2} \right)\)
D. \(S = \left[ {0;2} \right]\)
18/11/2021 0 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Đề thi HK2 môn Toán 11 năm 2021 của Trường THPT Trần Văn Giàu
- 0 Lượt thi
- 60 Phút
- 40 Câu hỏi
- Học sinh
Cùng danh mục Thư viện đề thi lớp 11
- 744
- 1
- 30
-
29 người đang thi
- 756
- 0
- 30
-
22 người đang thi
- 750
- 0
- 30
-
65 người đang thi
- 641
- 0
- 30
-
17 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận