Câu hỏi: Trợ cấp thất nghiệp:
A. Mức trợ cấp thất nghiệp hằng tháng bằng 60% mức bình quân tiền lương, tiền công tháng đóng bảo hiểm thất nghiệp của sáu tháng liền kề trước khi thất nghiệp.
B. Mức trợ cấp thất nghiệp hằng tháng bằng 60% mức bình quân tiền lương, tiền công tháng đóng bảo hiểm thất nghiệp của ba tháng liền kề trước khi thất nghiệp.
C. Mức trợ cấp thất nghiệp hằng tháng bằng 50% mức bình quân tiền lương, tiền công tháng đóng bảo hiểm thất nghiệp của ba tháng liền kề trước khi thất nghiệp.
D. Cả a,b,c đều sai
Câu 1: Thời gian hưởng trợ cấp thất nghiệp được quy định như sau:
A. Ba tháng, nếu có từ đủ bảy mươi hai tháng đến dưới một trăm bốn mươi bốn tháng đóng bảo hiểm thất nghiệp
B. Sáu tháng, nếu có từ đủ bảy mươi hai tháng đến dưới một trăm bốn mươi bốn tháng đóng bảo hiểm thất nghiệp
C. Chín tháng, nếu có từ đủ bảy mươi hai tháng đến dưới một trăm bốn mươi bốn tháng đóng bảo hiểm thất nghiệp
D. Cả a,b,c đều sai
30/08/2021 0 Lượt xem
Câu 2: Thời gian hưởng trợ cấp thất nghiệp được quy định như sau:
A. Ba tháng, nếu có từ đủ ba mươi sáu tháng đến dưới bảy mươi hai tháng đóng bảo hiểm thất nghiệp.
B. Sáu tháng, nếu có từ đủ ba mươi sáu tháng đến dưới bảy mươi hai tháng đóng bảo hiểm thất nghiệp.
C. Chín hai tháng, nếu có từ đủ ba mươi sáu tháng đến dưới bảy mươi hai tháng đóng bảo hiểm thất nghiệp.
D. Cả a,b,c đều sai
30/08/2021 0 Lượt xem
Câu 3: Tiền lương, tiền công tháng đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc là:
A. Trường hợp mức tiền lương, tiền công quy định cao hơn ba mươi tháng lương tối thiểu chung thì mức tiền lương, tiền công tháng đóng bảo hiểm xã hội bằng ba mươi tháng lương tối thiểu chung
B. Trường hợp mức tiền lương, tiền công quy định cao hơn hai mươi tháng lương tối thiểu chung thì mức tiền lương, tiền công tháng đóng bảo hiểm xã hội bằng hai mươi tháng lương tối thiểu chung
C. Tiền Trường hợp mức tiền lương, tiền công quy định cao hơn bốn mươi tháng lương tối thiểu chung thì mức tiền lương, tiền công tháng đóng bảo hiểm xã hội bằng bốn mươi tháng lương tối thiểu chung
D. Cả a,b,c đều sai
30/08/2021 0 Lượt xem
Câu 4: Quỹ Bảo hiểm thất nghiệp dùng để:
A. Trả trợ cấp thất nghiệp, hỗ trợ học nghề, hỗ trợ tìm việc làm, đóng bảo hiểm y tế cho người hưởng trợ cấp thất nghiệp, chi phí quản lý.
B. Trả trợ cấp thất nghiệp, hỗ trợ học nghề, hỗ trợ tìm việc làm, đóng bảo hiểm y tế cho người hưởng trợ cấp thất nghiệp.
C. Trả trợ cấp thất nghiệp, hỗ trợ học nghề, hỗ trợ tìm việc làm.
D. Cả a,b,c đều sai
30/08/2021 0 Lượt xem
Câu 5: Mức đóng và phương thức đóng BHXH bắt buộc của người sử dụng lao động:
A. 1% trên quỹ tiền lương, tiền công đóng bảo hiểm xã hội của người lao động vào quỹ tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp.
B. 2% trên quỹ tiền lương, tiền công đóng bảo hiểm xã hội của người lao động vào quỹ tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp
C. 3% trên quỹ tiền lương, tiền công đóng bảo hiểm xã hội của người lao động vào quỹ tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp.
D. Cả a,b,c đều sai
30/08/2021 0 Lượt xem
Câu 6: Chọn ra câu đúng khi nói về Điều kiện hưởng trợ cấp ốm đau:
A. Bị ốm đau, tai nạn phải nghỉ việc và có xác nhận của cơ quan y tế
B. Ốm đau, tai nạn do tự hủy hoại mình
C. Có con dưới 8 tuổi bị ốm đau phải nghỉ việc để chăm sóc
D. Cả a và c đúng
30/08/2021 0 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Luật bảo hiểm - Phần 2
- 0 Lượt thi
- 30 Phút
- 25 Câu hỏi
- Sinh viên
Cùng chủ đề Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Luật bảo hiểm có đáp án
- 413
- 1
- 25
-
43 người đang thi
- 335
- 0
- 25
-
61 người đang thi
- 255
- 0
- 24
-
99 người đang thi
- 316
- 1
- 25
-
69 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận