Câu hỏi: Triac điều khiển mở dẫn bằng:

337 Lượt xem
30/08/2021
3.6 5 Đánh giá

A. Điều khiển mở dẫn dòng bằng xung dương

B. Điều khiển mở dẫn dòng bằng xung âm

C. Điều khiển mở dẫn dòng bằng cả xung dương và xung âm

D. Điều khiển mở dẫn dòng bằng 1 xung dương và 1 xung âm liên tiếp

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Khi dòng điều khiển IG = 0:

A. SCR không dẫn

B. SCR sẽ dẫn cưỡng ép khi UAK > U thuận max

C. SCR sẽ bị đánh thủng khi UAK > U thuận max

D. Điện trở tương đương của SCR rất nhỏ

Xem đáp án

30/08/2021 5 Lượt xem

Câu 2: SCR là phần tử:

A. Điều khiển hoàn toàn

B. Có thể điều khiển khóa bằng cực điều khiển

C. Điều khiển không hoàn toàn

D. Có thể điều khiển mở và khóa bằng cực điều khiển

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 3: Để SCR dẫn ta:

A. Chỉ cần điện áp phân cực thuận lớn hơn 0 volt

B. Kích vào cực G, điện áp phân cực không quan trọng

C. Phải đảm bảo có tín hiệu kích và điện áp phân cực

D. Có tín hiệu kích âm và điện áp phân cực dương

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 4: Khi SCR đã được kích mở dẫn dòng:

A. Dòng qua anode – cathode SCR nhỏ hơn giá trị dòng điện duy trì thì SCR sẽ dẫn tiếp tục

B. Dòng qua anode – cathode SCR bằng giá trị dòng điện duy trì thì SCR sẽ dẫn tiếp tục

C. Dòng qua anode – cathode SCR lớn hơn giá trị dòng điện duy trì thì SCR sẽ dẫn tiếp tục

D. Tất cả đều sai

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 5: Đặc tính Volt – Ampe của Triac bao gồm:

A. 2 đoạn đặc tính ở góc phần tư thứ 1 và thứ 3

B. 2 đoạn đặc tính đối xứng qua gốc tọa độ

C. 2 đoạn đặc tính ở góc phần tư thứ 2 và thứ 4

D. 2 đoạn đặc tính ở góc phần tư thứ 1 và thứ 3 và đối xứng nhau qua gốc tọa độ

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 6: Triac là linh kiện bán dẫn có khả năng:

A. Dẫn dòng theo cả 2 chiều

B. Ứng dụng trong mạch công suất điều chỉnh điện áp DC

C. Tương đương với 2 SCR đấu song song

D. Tương đương với 2 SCR đấu ngược chiều nhau

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm Điện công suất - Phần 4
Thông tin thêm
  • 9 Lượt thi
  • 20 Phút
  • 15 Câu hỏi
  • Sinh viên