Câu hỏi:

Tỉnh nào sau đây có diện tích cà phê lớn nhất nước ta?

646 Lượt xem
30/11/2021
3.4 9 Đánh giá

A. A. Gia Lai.

B. B. Đắk Lắk.

C. C. Đắk Nông.

D. D. Lâm Đồng.

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1:

Vùng phân bố của cây bông là ở

A. miền ôn đới lục địa.

B. miền nhiệt đới và cận nhiệt đới gió mùa.

C. khu vực bán hoang mạc nhiệt đới.

D. miền thảo nguyên ôn đới.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 2:

Nhận định nào dưới đây thể hiện vai trò đặc biệt quan trọng của sản xuất cây lương thực?

A. Tạo ra nguồn hàng xuất khẩu có giá trị cao.

B. Nguồn chủ yếu cung cấp tinh bột, chất dinh dưỡng cho người và vật nuôi.

C. Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp sản xuất thực phẩm.

D. Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp sản xuất thực phẩm.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 3:

Nhận định nào sau đây thể hiện đặc điểm sinh thái của cây mía?

A. Cần nhiệt, ẩm rất cao và phân hóa theo mùa.

B. Thích hợp khí hậu lạnh, đất phù sa, bón phân đầy đủ.

C. Thích hợp khí hậu ôn đới, cận nhiệt, đất đen giâu dinh dưỡng.

D. Đòi hỏi khí hậu ôn hòa, lượng mưa nhiều.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 4:

Hiện tượng biến đổi khí hậu, nhiệt độ toàn cầu tăng lên một phần do

A. A. đất bị suy thoái.

B. B. nguồn nước bị ô nhiễm.

C. C. diện tích rừng suy giảm.

D. D. tài nguyên khoáng sản cạn kiệt.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 5:

Cây lấy dầu hàng đầu ở vùng cận nhiệt Địa Trung Hải là

A. A. ôliu.

B. B. đậu tương.

C. C. cây bông.

D. D. củ cải đường.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 6:

Cây củ cải đường được trồng ở khu vực có đặc điểm sinh thái nào sau đây?

A. Miền cận nhiệt, nơi có khí hậu khô, đất nghèo dinh dưỡng.

B. Miền nhiệt đới, có nhiệt - ẩm rất cao, phân hóa theo mùa, đất giàu dinh dưỡng.

C. Miền ôn đới và cận nhiệt, nơi có đất đen, đất phù sa giâu dinh dưỡng.

D. Tất cả các đới khí hậu, không kén đất.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Trắc nghiệm Địa Lí 10 Bài 28 (có đáp án): Địa lí ngành trồng trọt
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 19 Phút
  • 25 Câu hỏi
  • Học sinh