Câu hỏi:

Vùng phân bố của cây bông là ở

297 Lượt xem
30/11/2021
3.0 5 Đánh giá

A. miền ôn đới lục địa.

B. miền nhiệt đới và cận nhiệt đới gió mùa.

C. khu vực bán hoang mạc nhiệt đới.

D. miền thảo nguyên ôn đới.

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1:

Nhận định nào sau đây thể hiện đặc điểm sinh thái của cây lúa mì?

A. Khí hậu nóng, khô, đất nghèo dinh dưỡng.

B. Khí hậu nóng, ẩm, chân ruộng ngập nước, đất phù sa.

C. Khí hậu ấm, khô, đất đai màu mỡ.

D. Khí hậu lạnh, khô, đất thoát nước.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 2:

Nhận định nào sau đây thể hiện đặc điểm sinh thái của cây mía?

A. Cần nhiệt, ẩm rất cao và phân hóa theo mùa.

B. Thích hợp khí hậu lạnh, đất phù sa, bón phân đầy đủ.

C. Thích hợp khí hậu ôn đới, cận nhiệt, đất đen giâu dinh dưỡng.

D. Đòi hỏi khí hậu ôn hòa, lượng mưa nhiều.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 3:

Những cây hoa màu nào sau đây được trồng ở miền ôn đới?

A. Khoai tây, đại mạch, yến mạch.

B. Khoai tây, cao lương, kê.

C. Mạch đen, sắn, kê.

D. Khoai lang, yến mạch, cao lương.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 4:

Nhận định nào dưới đây thể hiện vai trò đặc biệt quan trọng của sản xuất cây lương thực?

A. Tạo ra nguồn hàng xuất khẩu có giá trị cao.

B. Nguồn chủ yếu cung cấp tinh bột, chất dinh dưỡng cho người và vật nuôi.

C. Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp sản xuất thực phẩm.

D. Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp sản xuất thực phẩm.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 5:

Cây lúa gạo chủ yếu phân bố ở vùng có khí hậu thế nào?

A. Vùng nhiệt đới gió mùa, cận nhiệt gió mùa.

B. Vùng thảo nguyên ôn đới, cận nhiệt.

C. Vùng nhiệt đới, cận nhiệt, ôn đới nóng.

D. Vùng đồng cỏ, nửa hoang mạc nhiệt đới.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 6:

Tỉnh nào sau đây có diện tích cà phê lớn nhất nước ta?

A. A. Gia Lai.

B. B. Đắk Lắk.

C. C. Đắk Nông.

D. D. Lâm Đồng.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Trắc nghiệm Địa Lí 10 Bài 28 (có đáp án): Địa lí ngành trồng trọt
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 19 Phút
  • 25 Câu hỏi
  • Học sinh