Câu hỏi:

Tính hướng đất âm cùa thân và hướng đất dương của rễ, được sự chi phối chủ yếu của nhân tố nào sau đây?

355 Lượt xem
30/11/2021
3.5 6 Đánh giá

A.  Kích tố sinh trưởng xitôkinin

B.  Chất kìm hãm sinh trưởng êtilen.

C.  Kích tố sinh trưởng auxin

D.  Kích tố sinh trưởng gibêrelin

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1:

Hai kiểu hướng động chính là

A.  Hướng động dương (sinh trưởng hướng về phía có ánh sáng) và hướng động âm (sinh trưởng về trọng lực)

B.  Hướng động dương (sinh trưởng tránh xa nguồn kích thích) và hướng động âm (sinh trưởng hướng tới nguồn kích thích)

C.  Hướng động dương (sinh trưởng hướng tới nguồn kích thích) và hướng động âm (sinh trưởng tránh xa nguồn kích thích)

D.  Hướng động dương (sinh trưởng hướng tới nước) và hướg động âm (sinh trưởng hướng tới đất)

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 2:

Tính hướng nước của cây là

A.  Hướng nước dương

B.  Hướng nước âm

C.  Hướng nước có lúc dương, có lúc âm

D.  Không có Phương án đúng

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 3:

Tính hướng nước của cây là

A.  Hướng nước dương

B.  Hướng nước âm

C.  Hướng nước có lúc dương, có lúc âm

D.  Không có Phương án đúng

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 4:

Các tua cuốn ở các cây mướp, bầu, bí là kiểu hướng động gì?

A.  Hướng sáng

B.  Hướng tiếp xúc.

C.  Hướng nước.

D.  Hướng hoá

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 5:

Hướng tiếp xúc là?

A.  Sự vươn cao hơn vật mà nó tiếp xúc.

B.  Sự sinh trưởng khi có tiếp xúc với các cây cùng loài.

C.  Sự sinh trưởng của thân (cành) về phía ánh sáng.

D.  Phản ứng sinh trưởng đối với sự tiếp xúc

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 6:

Loại nhân tố nào sau đây chi phối tính hướng sáng dương của cây?

A.  Chất kích thích sinh trưởng auxin.

B.  Chất kích thích sinh trưởng gibêrêlin.

C.  Tác động các chất kìm hãm sinh trưởng.

D.  Tác động các chất kích thích sinh trưởng.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Trắc nghệm Sinh học 12 Bài 23 (có đáp án): Hướng động
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 20 Phút
  • 28 Câu hỏi
  • Học sinh