Câu hỏi: Tín dụng ngân hàng có những nguyên tắc nào?

316 Lượt xem
30/08/2021
3.1 7 Đánh giá

A. Tiền vay sử dụng đúng mục đích đã thoả thuận và có tài sản đảm bảo cho vốn vay.

B. Tiền vay sử dụng đúng mục đích đã thoả thuận; tiền vay hoàn trả đúng hạn cả gốc và lãi

C. Tiền vay sử dụng đúng mục đích đã thoả thuận, có tài sản làm đảm bảo, trả nợ đúng hạn.

D. Tiền vay sử dụng đúng mục đích đã thoả thuận, có tài sản làm đảm bảo, trả đúng hạn cả gốc và lãi.

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Điều kiện vay vốn gồm những nội dung nào?

A. Địa vị pháp lý của những khách hàng vay vốn; có tài sản cầm cố, thế chấp có giá trị lớn.

B. Khách hàng có phương án sản xuất - kinh doanh khả thi, có hiệu quả.

C. B và khách hàng vay thực hiện đảm bảo tiền vay theo quy định; địa vị pháp lý của khách hàng vay; sử dụng vốn vay hợp pháp

D. Khách hàng phải có tài sản đảm bảo tiền vay theo quy định; có vốn tự có lớn.

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 2: Hồ sơ do ngân hàng cho vay lập gồm những tài liệu chủ yếu nào?

A. Các báo cáo về thẩm định, tái thẩm định.

B. Các báo cáo về thẩm định, các loại thông báo như: thông báo cho vay, thông báo từ chối cho vay, thông báo đến hạn nợ, thông báo ngừng cho vay, thông báo chấm dứt cho vay. 

C. Như B; báo cáo kiểm tra sử dụng vốn vay; các báo cáo về thẩm định, tái thẩm định

D. C và phân tích tài chính, sổ theo dõi cho vay và thu nợ

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 3: Cho vay trung và dài hạn có những đặc điểm gì? 

A. Gắn với luân chuyển vốn cố định, tài trợ do thiếu vốn cố định, đáp ứng yêu cầu mua sắm TSCĐ; hoàn trả trong một chu kỳ. 

B. Không gắn với luân chuyển vốn cố định, tài trợ do thiếu vốn cố định, đáp ứng yêu cầu mua sắm TSCĐ.

C. Gắn với luân chuyển vốn cố định, tài trợ do thiếu vốn cố định, đáp ứng yêu cầu mua sắm TSCĐ, hoàn trả trong nhiều chu kỳ, và cho vay cả nhu cầu vốn lưu động.

D. Gắn với dự án đầu tư, tiềm ẩn nhiều rủi ro và thường lãi suất cao.

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 4: Hồ sơ do ngân hàng và khách hàng cùng lập gồm những loại chủ yếu nào?

A. Hợp đồng tín dụng, đơn vay vốn. 

B. Sổ vay vốn, đơn vay vốn, kế ước nhận nợ.

C. Hợp đồng tín dụng hoặc Sổ vay vốn, hợp đồng đảm bảo tiền vay (nếu có).

D. Hợp đồng tín dụng và Sổ vay vốn.

Xem đáp án

30/08/2021 4 Lượt xem

Câu 5: Tăng giá trị bảo đảm tiền vay của ngân hàng luôn:

A. Lớn hơn tổng giá trị nợ vay

B. Nhỏ hơn tổng giá trị nợ vay

C. Bằng tổng giá trị nợ vay

D. Câu A hoặc C

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 6: Phát biểu nào dưới đây về quy trình cấp tín dụng là đầy đủ nhất?

A. Thiết lập hồ sơ tín dụng, quyết định cấp tín dụng, thu hồi vốn vay.

B. Thiết lập hồ sơ tín dụng, phân tích tín dụng, quyết định cấp tín dụng, thẩm định dự án vay.

C. Thiết lập hồ sơ tín dụng, phân tích tín dụng, quyết định cấp tín dụng, giám sát và quản lý tín dụng.

D. Thiết lập hồ sơ tín dụng, quyết định cấp tín dụng, giám sát và quản lý tín dụng.

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Kế toán ngân hàng - Phần 5
Thông tin thêm
  • 15 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 25 Câu hỏi
  • Sinh viên