Câu hỏi:
Tìm giới hạn \(A=\lim \limits_{x \rightarrow-\infty} \frac{\sqrt[3]{3 x^{3}+1}-\sqrt{2 x^{2}+x+1}}{\sqrt[4]{4 x^{4}+2}}\)
A. \(-\infty\)
B. \(+\infty\)
C. \(-\frac{\sqrt[3]{3}+\sqrt{2}}{\sqrt{2}}\)
D. 0
Câu 1: Hàm số y = f( x ) có đồ thị dưới đây gián đoạn tại điểm có hoành độ bằng bao nhiêu?
61970d986269b.png)
61970d986269b.png)
A. 0
B. 1
C. 2
D. 3
18/11/2021 1 Lượt xem
Câu 2: Một tam giác vuông có chu vi bằng 3 và độ dài các cạnh lập thành một cấp số cộng. Độ dài các cạnh của tam giác đó là:
A. \(\frac{1}{3};1;\frac{5}{3}\)
B. \(\frac{1}{4};1;\frac{7}{4}\)
C. \(\frac{3}{4};1;\frac{5}{4}\)
D. \(\frac{1}{2};1;\frac{3}{2}\)
18/11/2021 1 Lượt xem
Câu 3: Cho tứ diện ABCD đều cạnh bằng a. Gọi M là trung điểm CD, \(\alpha\) là góc giữa AC và BM. Chọn khẳng định đúng?
A. \( \cos \alpha = \frac{{\sqrt 3 }}{4}\)
B. \( \cos \alpha = \frac{{\sqrt 3 }}{3}\)
C. \( \cos \alpha = \frac{{\sqrt 3 }}{6}\)
D. \(\alpha = 60^o\)
18/11/2021 1 Lượt xem
Câu 4: Cho (un) là cấp số cộng biết \({u_3} + {u_{13}} = 80\). Tổng 15 số hạng đầu của cấp số cộng đó bằng
A. 800
B. 600
C. 570
D. 630
18/11/2021 3 Lượt xem
Câu 5: Cho hình chóp S.ABC có hai mặt bên (SAB) và (SAC) vuông góc với đáy (ABC), tam giác ABC vuông cân ở A và có đường cao \(AH,{\rm{ }}(H \in BC)\). Gọi O là hình chiếu vuông góc của A lên (SBC). Khẳng định nào sau đây đúng?
A. \(SC \bot \left( {ABC} \right)\)
B. \(\left( {SAH} \right) \bot \left( {SBC} \right)\)
C. \(O \in SC\)
D. Góc giữa (SBC) và (ABC) là góc \(\widehat {SBA}\).
18/11/2021 1 Lượt xem
Câu 6: \(\text { Tính giới hạn } L=\lim \frac{n^{2}+n+5}{2 n^{2}+1} \text { . }\)
A. \(L=\frac{3}{2} .\)
B. \(L=\frac{1}{2} .\)
C. L = 1
D. L = 0
18/11/2021 1 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Đề thi giữa HK2 môn Toán 11 năm 2021 của Trường THPT Thủ Khoa Huân
- 0 Lượt thi
- 60 Phút
- 40 Câu hỏi
- Học sinh
Cùng danh mục Thư viện đề thi lớp 11
- 688
- 1
- 30
-
11 người đang thi
- 692
- 0
- 30
-
73 người đang thi
- 690
- 0
- 30
-
62 người đang thi
- 601
- 0
- 30
-
51 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận