Câu hỏi: Tiểu nhiều là triệu chứng thường gặp trong:

186 Lượt xem
30/08/2021
3.0 8 Đánh giá

A. Viêm thận bể thận mạn

B. Viêm thận bể thận cấp

C. Viêm cầu thận mạn

D. Viêm cầu thận cấp

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Về phương diện dịch tể học, viêm cầu thận mạn chiếm khoảng:

A. 10% suy thận mạn

B. 25% suy thận mạn

C. 50% suy thận mạn

D. 75% suy thận mạn

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 2: Trong viêm bàng quang mạn tính do vi khuẩn:

A. Công thức máu có bạch cầu thường tăng

B. Bệnh nhân thường sốt, tiểu khó, tiểu láu

C. Thường tiểu đục, tiểu buốt, tiểu láu

D. Thường chỉ có tiểu buốt, tiểu láu, ít khi tiểu đục

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 3: Nhiễm trùng đường tiểu thấp là bệnh lý:

A. Gặp ở cả 2 giới với tỷ lệ tương đương nhau

B. Khởi phát đột ngột với sốt và đau thắt lưng

C. Nhiễm trùng ở niệu quản, bàng quang và/hoặc niệu đạo

D. Các triệu chứng tiểu buốt và tiểu máu thường cuối bãi

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 4: Thời gian điều trị kháng sinh trong viêm thận bể thận cấp thường là:

A. 7 đến 10 ngày

B. 2 tuần đến 6 tuần

C. 6 tuần đến 2 tháng

D. Ít nhất 3 tháng

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 5: Tổn thương giải phẫu bệnh trong viêm thận bể thận cấp:

A. Xâm nhập bạch cầu đa nhân và Lympho ở cầu thận

B. Xâm nhập bạch cầu đa nhân và Lympho ở ống thận

C. Xâm nhập bạch cầu đa nhân và Lympho ở mạch thận

D. Xâm nhập bạch cầu đa nhân và Lympho ở tổ chức kẽ

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 6: Trong viêm thận bể thận mạn giai đoạn sớm:

A. Mức lọc cầu thận giảm trước, sau đó khả năng cô đặc ống thận giảm

B. Mức lọc cầu thận tăng trước, sau đó khả năng cô đặc ống thận giảm

C. Mức lọc cầu thận giảm, khả năng cô đặc ống thận bình thường

D. Khả năng cô đặc ống thận giảm trước, mức lọc cầu thận bình thường

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Nội khoa cơ sở - Phần 39
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 50 Phút
  • 45 Câu hỏi
  • Sinh viên