Câu hỏi: Các yếu tố thuận lợi của nhiễm trùng đường tiểu:

251 Lượt xem
30/08/2021
3.3 9 Đánh giá

A. Sỏi hệ tiết niệu

B. Dị dạng đường tiết niệu

C. U xơ tiền liệt tuyến

D. Cả 3 câu đều đúng

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Trong viêm thận bể thận cấp, các thăm dò Xquang hệ tiết niệu không chuẩn bị, UIV, siêu âm hệ tiết niệu thường giúp: 

A. Định hướng vi khuẩn gây bệnh để dùng kháng sinh phù hợp

B. Phát hiện các yếu tố thuận lợi

C. Theo dõi đáp ứng với trị liệu kháng sinh

D. Chẩn đoán phân biệt với hội chứng thận hư

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 2: Đặc điểm của các kháng sinh được lựa chọn để điều trị viêm thận bể thận cấp ở người lớn:

A. Chuyển hoá nhanh ở gan

B. Tỷ lệ gắn với Protein huyết tương cao

C. Thải qua thận dưới dạng hoạt tính

D. Thời gian bán huỷ dài trên 24 giờ

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 3: Tổn thương cầu thận trong đái tháo đường không bao gồm:

A. Thường có Protein niệu, đái máu vi thể

B. Tổn thương xơ hóa cầu thận lan tỏa

C. Có tổn thương các mạch máu nhỏ ở thận

D. Tổn thương do sự hiện diện của các chất Amyloid

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 4: Trong viêm thận bể thận mạn:

A. Hình ảnh thận trên siêu âm giống như trong viêm thận bể thận cấp

B. Ít gặp suy chức năng thận hơn trong viêm thận bể thận cấp

C. Phù là triệu chứng rất hay gặp

D. Tất cả đều sai

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 5: Chức năng của cầu thận bình thường, chức năng cô đặc của ống thận giảm thường gặp trong:

A. Giai đoạn sớm của viêm thận bể thận cấp

B. Giai đoạn muộn của viêm thận bể thận cấp

C. Giai đoạn sớm của viêm thận bể thận mạn

D. Giai đoạn muộn của viêm thận bể thận mạn

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 6: Trong viêm cầu thận mạn khi đã có suy thận:

A. Hai thận thường lớn, bờ gồ ghề

B. Hai thận thường lớn, bờ không gồ ghề

C. Hai thận thường bé, bờ gồ ghề

D. Hai thận thường bé, bờ không gồ ghề

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Nội khoa cơ sở - Phần 39
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 50 Phút
  • 45 Câu hỏi
  • Sinh viên