Câu hỏi: Thuốc chống mất nước, điện giải Oresol trong tiêu chảy dựa trên cơ chế:\(HCO_3^ - \)

177 Lượt xem
30/08/2021
3.1 8 Đánh giá

A. Đồng vận chuyển nghịch \(\mathop {Na}\nolimits^ + \) /\(HCO_3^ - \)

B. Đồng vận chuyển nghịch Na+ /H+ 

C. Đồng vận chuyển thuận Na+ /Glucose hoặc Amino acid 

D. Bơm Na+ K+ ATPase

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Khi thiếu vitamin D hoặc suy tuyến cận giáp:

A. Hấp thu lipid tăng

B. Hấp thu Ca++ tăng

C. Hấp thu Ca++ giảm 

D. Hấp thu glucid tăng

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 2: Hiện tượng nào không xảy ra trong quá trình cầm máu:

A. Thành mạch tổn thương, bộc lộ lớp collagen dưới nội mô

B. Các chất gây co mạch được giải phóng

C. Tiểu chầu kết dính – kết tụ vào nơi tổn thương  

D. Một mạng lưới fibrin đan xen với nút tiểu cầu

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 3: Khả năng ngưng tập của tiểu cầu là:

A. Là khả năng tiểu cầu kết dính vào lớp lưới nội mạc của mạch máu

B. Là khả năng các tiểu cầu gắn kết lẫn nhau tạo nên nút chặn tiểu cầu 

C. Là khả năng tiểu cầu hấp phụ các chất trong huyết tương

D. Là khả năng tiểu cầu thay đổi hình dạng và bài xuất các chất sau khi được hoạt hóa

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 4: Chức năng quan trọng nhất của tiểu cầu:

A. Tham gia vào quá trình đông máu và cầm máu 

B. Trung hòa hoạt động chống đông máu Heparin  

C. Tổng hợp protein và lipit  

D. Tham gia đáp ứng viêm  

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 5: Hấp thu acid béo có chuỗi cacbon < 10 từ ruột vào theo đường:

A. Vào tế bào niêm mạc ruột => tĩnh mạch cửa => ống bạch huyết => tĩnh mạch

B. Vào tế bào niêm mạc ruột => tĩnh mạch cửa => gan => tĩnh mạch chủ

C. Vào khoảng kẽ giữa các tế bào niêm mạc ruột => ống bạch huyết => tĩnh mạch cửa

D. Vào khoảng kẽ => chylomicron => ống bạch huyết => tĩnh mạch cửa

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 6: Chất nào sau đây làm tăng hấp thu glucose?

A. Nước muối đẳng trương

B. Fructose

C. Pentose 

D. Thuốc ức chết Na+ -K+ -ATPase 

Xem đáp án

30/08/2021 4 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Sinh lý học - Phần 37
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 60 Phút
  • 50 Câu hỏi
  • Sinh viên