Câu hỏi: Thuốc chống mất nước, điện giải Oresol trong tiêu chảy dựa trên cơ chế:\(HCO_3^ - \)

193 Lượt xem
30/08/2021
3.1 8 Đánh giá

A. Đồng vận chuyển nghịch \(\mathop {Na}\nolimits^ + \) /\(HCO_3^ - \)

B. Đồng vận chuyển nghịch Na+ /H+ 

C. Đồng vận chuyển thuận Na+ /Glucose hoặc Amino acid 

D. Bơm Na+ K+ ATPase

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Hấp thu ion ở ruột non theo cơ chế:

A. Cl- được hấp thu tích cực ở hồi tràng

B. Ca++ được hấp thu nhờ sự hỗ trợ của Na+

C. Fe3+ được hấp thu tích cực ở tá tràng

D. Acid chlohydric làm tăng hấp thu sắt

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 2: Xét nghiệm thời gian máu chảy, chọn câu đúng:

A. Đánh giá giai đoạn từ lúc bắt đầu tổn thương thành mạch cho đến khi hình thành sợi tơ huyết

B. Thời gian máu chảy tính bằng phút là một số giọt máu nhỏ ra đến khi đông lại

C. Ở người bình thường, giọt đầu tiên lớn nhất so đó giảm dần theo thời gian

D. Thời gian máu chảy luôn luôn nhỏ hơn so với thời gian máu đông

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 3: Yếu tố nào đóng vai trò cầu nối giữa các tiểu cầu khi hình thành nút chặn tiểu cầu? 

A. Protein kết dính Von-Willebrand

B. Fibrinogen

C. Thromboplastin

D. Thrombin

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 5: Các câu sau đây đều đúng với hơi trong ruột già, ngoại trừ:

A. Được hít vào

B. Do vi khuẩn tạo ra

C. Khuếch tán từ máu vào 

D. Được thải hoàn toàn ra ngoài

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 6: Để nút chặn tiểu cầu được bền vững, cần có hoạt động của yếu tố nào?

A. Fibrinogen

B. Adrenalin và serotonin

C. GPIIb/IIIa

D. Hệ thống vi ống vùng sol-gel

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Sinh lý học - Phần 37
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 60 Phút
  • 50 Câu hỏi
  • Sinh viên