Câu hỏi:
Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch Na[Al(OH)4].
(2) Sục khí CO2 đến dư vào dung dịchCa(OH)2.
(3) Sục khí NH3 đến dư vào dung dịch AlCl3.
(4) Sục khí NH3 đến dư vào dung dịch CuCl2.
Sau khi kết thúc thí nghiệm, số trường hợp thu được kết tủa là:
A. A. (1) và (2).
B. B. (2) và (4)
C. C. (3) và (4).
D. D. (1) và (3).
30/11/2021 0 Lượt xem
Câu 2: Phản ứng tạo ra muối sắt (II) là
A. A. FeCO3 tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư
B. B. Fe2O3 tác dụng với dung dịch HCl
C. C. Fe tác dụng với dung dịch HCl
D. D. Fe(OH)3 tác dụng với dung dịch H2SO4
30/11/2021 0 Lượt xem
Câu 3: Nhận định nào sau đây là sai?
A. A. Các kim loại kiềm có màu trắng bạc, có tính khử mạnh
B. B. Natri được dùng làm chất trao đổi nhiệt trong một số lò phản ứng hạt nhân
C. C. Trong mọi hợp chất, các kim loại kiềm chỉ có một mức oxi hóa là +1
D. D. Trong phân nhóm chính nhóm IA, chỉ chứa các kim loại kiềm
30/11/2021 0 Lượt xem
Câu 4: Cho Na dư vào dung dịch chứa ZnCl2. Hãy cho biết hiện tượng xảy ra?
A. A. Có khí bay lên và có kết tủa trắng xuất hiện sau đó tan 1 phần
B. B. Có kim loại Zn xuất hiện
C. C. Có khí bay lên và có kết tủa trắng xuất hiện
D. D. Có khí bay lên và có kết tủa trắng xuất hiện sau đó tan hoàn toàn
30/11/2021 0 Lượt xem
Câu 5: Điều khẳng định nào nào sau đây là sai?
A. A. Khi đun nóng nước cứng tạm thời thu được 2 loại kết tủa là CaCO3, MgCO3
B. B. Trong tự nhiên, các kim loại kiềm tồn tại nhiều dưới dạng hợp chất.
C. C. Các nguyên tố có cấu hình electron lớp ngoài cùng ns- là kim loại kiềm
D. D. Nhôm là kim loại có nhiều ứng dụng trong kĩ thuật và trong đời sống con người
30/11/2021 0 Lượt xem
Câu 6: Thí nghiệm nào sau đây thu được kết tủa sau khi kết thúc phản ứng?
A. A. Sục khí NH3 đến dư vào dung dịch ZnCl2
B. B. Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch H3PO4
C. C. Sục khí NH3 đến dư vào dung dịch AlCl3.
D. D. Sục khí H2S đến dư vào dung dịch FeCl2
30/11/2021 0 Lượt xem
Cùng danh mục Trắc Nghiệm Tổng Hợp Hóa học 11 (Có Đáp Án)
- 624
- 1
- 20
-
50 người đang thi
- 629
- 1
- 20
-
18 người đang thi
- 689
- 0
- 25
-
21 người đang thi
- 626
- 0
- 25
-
40 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận