Câu hỏi:

Thuận lợi nào sau đây không phải là chủ yếu của thiên nhiên khu vực đồng bằng?

516 Lượt xem
30/11/2021
3.8 5 Đánh giá

A. A. Cung cấp các nguồn lợi khác về thủy sản, lâm sản, khoáng sản.

B. B. Là cơ sở để phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới, đa dạng hóa cây trồng.

C. C. Là điều kiện thuận lợi để tập trung các khu công nghiệp, thành phố.

D. D. Địa bàn thuận lợi để phát triển tập trung cây công nghiệp dài ngày.

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1:

Đồng bằng sông Cửu Long có đặc điểm là

A. A. bị ngập trên diện rộng về mùa lũ.

B. có hệ thống đê điều chằng chịt.

C. C. rất ít đất phèn và đất mặn..

D. D. địa hình cao.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 2:

Đồng bằng có diện tích lớn nhất là

A. A. đồng bằng sông Hồng.

B. B. đồng bằng duyên hải Bắc Trung Bộ.

C. C. đồng bằng duyên hải Nam Trung Bộ.

D. D. đồng bằng sông Cửu Long.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 3:

Điểm tương tự nhau giữa đồng bằng sông Hồng và đồng bằng sông Cửu Long là

A. A. có hệ thống đê sông và đê biển.

B.  do phù sa sông ngòi bồi tụ tạo nên.

C. C. có nhiều sông ngòi, kênh rạch.

D. D. diện tích 40.000km2.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 4:

Điểm nào sau đây không đúng với đồng bằng sông Cửu Long?

A. A. Được hệ thống sông Cửu Long bồi đắp phù sa.

B. B. Rộng 15 nghìn km2.

C. C. Có mạng lưới sông ngòi, kênh rạch chằng chịt.

D. D. Địa hình thấp và phẳng.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 5:

Điểm nào sau đây không đúng với dải đồng bằng ven biển miền Trung?

A. A. Phần nhiều hẹp ngang và bị chia cắt thành nhiều đồng bằng nhỏ.

B. B. Biển đóng vai trò chủ yếu trong sự hình thành đồng bằng.

C. C. Đất có đặc tính nhiều cát, ít phù sa.

D. D. Tổng diện tích đến 30.000km2.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 6:

Khoáng sản nào sau đây không có ở khu vực đồi núi nước ta?

A. A. Đồng.

B. B. Chì.

C. C. Than đá.

D. D. Dầu mỏ.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Trắc nghiệm Địa Lí Bài 7: Đất nước nhiều đồi núi (tiếp theo) - có đáp án
Thông tin thêm
  • 1 Lượt thi
  • 52 Phút
  • 52 Câu hỏi
  • Học sinh