Câu hỏi:

Đồng bằng sông Cửu Long có đặc điểm là

356 Lượt xem
30/11/2021
3.8 10 Đánh giá

A. A. bị ngập trên diện rộng về mùa lũ.

B. có hệ thống đê điều chằng chịt.

C. C. rất ít đất phèn và đất mặn..

D. D. địa hình cao.

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1:

Đồng bằng Phú Yên mở rộng ở cửa sông

A. A. Trà Khúc.

B. Đà Rằng.

C. C. Thu Bồn.

D. D. Đồng Nai.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 2:

Ở đồng bằng sông Cửu long về mùa cạn, nước triều lấn mạnh làm gần 2/3 dỉện tích đồng bằng bị nhiễm mặn, là do

A. A. địa hình thấp, phẳng.

B. B. có mạng lưới kênh rạch chằng chịt.

C. C. có nhiều vùng trũng rộng lớn.

D. D. biển bao bọc ba mặt đồng bằng.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 3:

Đặc điểm nào sau đây không đúng với đồng bằng ven biển miền Trung?

A. A. Bề ngang hẹp.

B. B. Bị chia cắt thành nhiều đồng bằng nhỏ bởi các dãy núi.

C. C. Ven biển thường là dải cồn cát, đầm phá.

D. D. Được bồi đắp bởi phù sa sông là chủ yếu.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 4:

Các đồng bằng nằm ở ven biển cực Nam Trung Bộ là

A. A. Khánh Hòa, Phú Yên.

B. Quảng Nam, Bình Thuận.

C. C. Ninh Thuận, Quảng Ngãi.

D. D. Bình Thuận, Bình Định.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 5:

Điểm nào sau đây không đúng với đồng bằng sông Hồng?

A. A. Được phù sa sông Hồng và sông Thái Bình bồi đắp nên.

B. B. Rộng 40 nghìn km2.

C. C. Đã được con người khai phá lâu đời và làm biến đổi mạnh.

D. D. Có hệ thống đê ven sông ngăn lũ chia cắt đồng bằng thành từng ô.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 6:

Các dải địa hình ở nhiều đồng bằng duyên hải miền Trung lần lượt từ đông sang tây thường là

A. A. Cồn cát, đầm phá; vùng thấp trũng; đồng bằng đã được bồi tụ.

B. B. Cồn cát, đầm phá; đồng bằng đã được bồi tụ; vùng thấp trũng.

C. C. Đầm phá, cồn cát; vùng thấp trũng; đồng bằng chân núi.

D. D. Đồng bằng đã được bồi tụ; vùng trũng thấp; còn cát, đầm phá.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Trắc nghiệm Địa Lí Bài 7: Đất nước nhiều đồi núi (tiếp theo) - có đáp án
Thông tin thêm
  • 1 Lượt thi
  • 52 Phút
  • 52 Câu hỏi
  • Học sinh