Câu hỏi:

Điểm tương tự nhau giữa đồng bằng sông Hồng và đồng bằng sông Cửu Long là

350 Lượt xem
30/11/2021
3.4 9 Đánh giá

A. A. có hệ thống đê sông và đê biển.

B.  do phù sa sông ngòi bồi tụ tạo nên.

C. C. có nhiều sông ngòi, kênh rạch.

D. D. diện tích 40.000km2.

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1:

Điểm giống nhau giữa đồng bằng sông Hồng và đồng bằng sông Cửu Long là

A. A. Đều đồng bằng phù sa châu thổ sông.

B. B. Đều có 2/3 diện tích đất phèn và đất mặn.

C. C. Đều có hệ thống đê ven sông ngăn lũ.

D. D. Đều có hệ thống sông ngòi, kênh rạch chằng chịt.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 2:

Điểm nào sau đây không đúng với dải đồng bằng ven biển miền Trung?

A. A. Phần nhiều hẹp ngang và bị chia cắt thành nhiều đồng bằng nhỏ.

B. B. Biển đóng vai trò chủ yếu trong sự hình thành đồng bằng.

C. C. Đất có đặc tính nhiều cát, ít phù sa.

D. D. Tổng diện tích đến 30.000km2.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 3:

Điểm nào sau đây không đúng với dải đồng bằng duyên hải miền Trung?

A. A. Bị chia cắt thành nhiều đồng bằng nhỏ.

B. B. Đất thường nghèo, nhiều cát, ít phù sa sông.

C. C. Từ tây sang đông thường có ba dải địa hình.

D. D. Đồng bằng có diện tích lớn, mở rộng về phía biển.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 4:

Điểm nào sau đây không đúng với đồng bằng sông Cửu Long?

A. A. Được hệ thống sông Cửu Long bồi đắp phù sa.

B. B. Rộng 15 nghìn km2.

C. C. Có mạng lưới sông ngòi, kênh rạch chằng chịt.

D. D. Địa hình thấp và phẳng.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 5:

Vùng đất ngoài đê ở đồng bằng sông Hồng là nơi

A. A. không được bồi phù sa hàng năm.

B. B. có nhiều ô trũng ngập nước.

C. C. có bậc ruộng cao bạc màu.

D. D. thường xuyên được bồi phù sa.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 6:

Tổng diện tích của dải đồng bằng ven biển miền Trung là

A. A. 5.000 km2.

B. B. 10.000 km2.

C. C. 15.000 km2.

D. D. 20.000 km2

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Trắc nghiệm Địa Lí Bài 7: Đất nước nhiều đồi núi (tiếp theo) - có đáp án
Thông tin thêm
  • 1 Lượt thi
  • 52 Phút
  • 52 Câu hỏi
  • Học sinh