Câu hỏi:

Điểm nào sau đây không đúng với đồng bằng sông Hồng?

566 Lượt xem
30/11/2021
3.9 7 Đánh giá

A. A. Được phù sa sông Hồng và sông Thái Bình bồi đắp nên.

B. B. Rộng 40 nghìn km2.

C. C. Đã được con người khai phá lâu đời và làm biến đổi mạnh.

D. D. Có hệ thống đê ven sông ngăn lũ chia cắt đồng bằng thành từng ô.

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1:

Do mưa nhiều, độ dốc lớn, nên miền núi là nơi dễ xảy ra

A. A. lốc.

B. mưa đá.

C. C. sương muối.

D. D. lũ quét.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 2:

Các dải địa hình ở nhiều đồng bằng duyên hải miền Trung lần lượt từ đông sang tây thường là

A. A. Cồn cát, đầm phá; vùng thấp trũng; đồng bằng đã được bồi tụ.

B. B. Cồn cát, đầm phá; đồng bằng đã được bồi tụ; vùng thấp trũng.

C. C. Đầm phá, cồn cát; vùng thấp trũng; đồng bằng chân núi.

D. D. Đồng bằng đã được bồi tụ; vùng trũng thấp; còn cát, đầm phá.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 3:

Điểm nào sau đây không đúng với dải đồng bằng ven biển miền Trung?

A. A. Phần nhiều hẹp ngang và bị chia cắt thành nhiều đồng bằng nhỏ.

B. B. Biển đóng vai trò chủ yếu trong sự hình thành đồng bằng.

C. C. Đất có đặc tính nhiều cát, ít phù sa.

D. D. Tổng diện tích đến 30.000km2.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 4:

Đồng bằng sông Cửu Long có đặc điểm là

A. A. bị ngập trên diện rộng về mùa lũ.

B. có hệ thống đê điều chằng chịt.

C. C. rất ít đất phèn và đất mặn..

D. D. địa hình cao.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 5:

Đồng bằng sông Cửu Long có đặc điểm là

A. A. ít sông ngòi, kênh rạch.

B. B. bị nước triều lấn mạnh về mùa cạn.

C. C. có 1/3 diện tích đất mặn, đất phèn.

D. D. các vùng trũng đã được bồi lấp xong.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 6:

Các đồng bằng nằm ở ven biển cực Nam Trung Bộ là

A. A. Khánh Hòa, Phú Yên.

B. Quảng Nam, Bình Thuận.

C. C. Ninh Thuận, Quảng Ngãi.

D. D. Bình Thuận, Bình Định.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Trắc nghiệm Địa Lí Bài 7: Đất nước nhiều đồi núi (tiếp theo) - có đáp án
Thông tin thêm
  • 1 Lượt thi
  • 52 Phút
  • 52 Câu hỏi
  • Học sinh