Câu hỏi: Thứ tự thực hiện các phép toán trong đại số Boole là:

299 Lượt xem
30/08/2021
4.0 7 Đánh giá

A. ( ) – Bù – tổng – tích.

B. ( ) – Bù – tích – tổng.

C. Bù – tổng – tích – ( ). 

D. Bù – tích – tổng – ( ).

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Cho biết quan hệ nào dưới đây là quan hệ tương đương:

A. Quan hệ lớn hơn trên tập Z

B. Quan hệ đồng dư theo modulo 3 trên tập Z

C. Quan hệ chia hết trên tập Z

D. Quan hệ nhỏ hơn trên tập Z 

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 2: Giả sử p và q là các mệnh đề. Hãy cho biết định nghĩa đúng của mệnh đề p*q.

A. Là một mệnh đề mà chỉ nhận giá trị T khi và chỉ khi p, q nhận giá trị T. Nhận giá trị F trong các trường hợp còn lại.

B. Là một mệnh đề chỉ đúng khi một trong p hoặc q là đúng và sai trong các trường hợp khác còn lại. 

C. Là một mệnh đề mà nó chỉ nhận giá trị T khi và chỉ khi ít nhất một trong hai mệnh đề p, q nhận giá trị T. Nhận giá trị F khi và chỉ khi cả p, q đều nhận giá trị F.

D. Là một mệnh đề nhận giá T khi và chỉ khi p nhận giá trị F hoặc p và q cùng nhận giá trị T. Nhận giá trị F khi và chỉ khi p nhận giá trị T và q nhận giá trị F.

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 3: Giả sử p và q là các mệnh đề. Hãy cho biết định nghĩa đúng của mệnh đề p XOR q.

A. Là một mệnh đề chỉ đúng khi một trong p hoặc q là đúng và sai trong các trường hợp khác còn lại.

B. Là một mệnh đề nhận giá T khi và chỉ khi p nhận giá trị F hoặc p và q cùng nhận giá trị T. Nhận giá trị F khi và chỉ khi p nhận giá trị T và q nhận giá trị F.

C. Là một mệnh đề mà nó chỉ nhận giá trị T khi và chỉ khi ít nhất một trong hai mệnh đề p, q nhận giá trị T. Nhận giá trị F khi và chỉ khi cả p, q đều nhận giá trị F.

D. Là một mệnh đề mà nó chỉ nhận giá trị T khi và chỉ khi p, q nhận giá trị T. Nhận giá trị F khi và chỉ khi hoặc p, q, hoặc cả hai nhận giá trị F

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 5: Cho tập A={1, 2, 3, 4}.Trong các quan hệ trên tập A cho dưới đây, quan hệ nào là quan hệ tương đương?

A. {(1, 1), (1, 2), (1,3), (2,2), (2,1), (2,3), (3,3)}

B. {(1, 1), (3,3), (2,3), (2,1), (3,2), (1,3)} 

C. {(1,1), (1,2), (2,1), (2,2), (3,3), (4,4)} 

D. {(1, 1), (2, 2), (3,3), (4,4), (2,1), (2,3), (3,1)} 

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Toán rời rạc - Phần 3
Thông tin thêm
  • 47 Lượt thi
  • 60 Phút
  • 30 Câu hỏi
  • Sinh viên