Câu hỏi: Thời hạn nộp hồ sơ khai thuế GTGT đối với khai thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ:

198 Lượt xem
30/08/2021
2.9 7 Đánh giá

A. Chậm nhất là ngày thứ 15 của tháng tiếp theo tháng phát sinh nghĩa vụ thuế.

B. Chậm nhất là ngày thứ 20 của tháng tiếp theo tháng phát sinh nghĩa vụ thuế.

C.  Chậm nhất là ngày thứ 25 của tháng tiếp theo tháng phát sinh nghĩa vụ thuế.

D. Chậm nhất là ngày thứ 30 của tháng tiếp theo tháng phát sinh nghĩa vụ thuế.

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Phương pháp tính trực tiếp trên GTGT áp dụng đối với đối tượng nào sau đây?

A. Cá nhân, hộ kinh doanh không thực hiện hoặc thực hiện không đầy đủ chế độ kế toán, hoá đơn, chứng từ theo quy định của pháp luật.

B. Tổ chức, cá nhân nước ngoài kinh doanh không theo Luật Đầu tư và các tổ chức khác không thực hiện hoặc thực hiện không đầy đủ chế độ kế toán, hoá đơn, chứng từ theo quy định của pháp luật.

C. Hoạt động kinh doanh mua bán, vàng, bạc, đá quý, ngoại tệ.

D. Cả ba đáp án trên đều đúng.

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 2: Giá tính thuế GTGT của hàng hóa do cơ sở sản xuất, kinh doanh bán ra là:

A. Giá bán lẻ hàng hóa trên thị trường

B. Giá bán chưa có thuế GTGT

C. Tổng số thuế GTGT ghi trên hóa đơn

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 3:  Cơ sở kinh doanh nộp thuế theo phương pháp khấu trừ thuế được hoàn Thuế GTGT trong trường hợp sau:

A. Trong 3 tháng trở lên có số thuế GTGT đầu vào chưa được khấu trừ hết.

B. Trong 3 tháng liên tục trở lên có số thuế GTGT đầu vào chưa được khấu trừ hết.

C. Cả a và b

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 4: Thuế GTGT đầu vào chỉ được khấu trừ khi: 

A. Có hoá đơn giá trị gia tăng mua hàng hoá, dịch vụ hoặc chứng từ nộp thuế giá trị gia tăng ở khâu nhập khẩu

B. Có chứng từ thanh toán qua ngân hàng đối với hàng hóa, dịch vụ mua vào, trừ hàng hoá, dịch vụ mua từng lần có giá trị dưới hai mươi triệu đồng;

C. Đối với hàng hoá, dịch vụ xuất khẩu, ngoài các điều kiện quy định tại điểm a và điểm b khoản này phải có hợp đồng ký kết với bên nước ngoài về việc bán, gia công hàng hoá, cung ứng dịch vụ, hoá đơn bán hàng hoá, dịch vụ, chứng từ thanh toán qua ngân hàng, tờ khai hải quan đối với hàng hoá xuất khẩu.

D. Cả a, b, c. 

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 5: Giá tính thuế GTGT đối với hàng hoá chịu thuế TTĐB là:

A. Giá bán đã có thuế Tiêu thụ đặc biệt

B. Giá bán đã có thuế Tiêu thụ đặc biệt nhưng chưa có thuế GTGT

C. Giá bán đã có thuế Tiêu thụ đặc biệt và thuế GTGT

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 6: Đối tượng và trường hợp nào được hoàn thuế GTGT:

A. CSKD có quyết định xử lý hoàn thuế của cơ quan có thẩm quyền theo quy định của pháp luật.

B. Đối tượng được hưởng ưu đãi miễn trừ ngoại giao theo quy định của Pháp lệnh về ưu đãi miễn trừ ngoại giao.

C. Hoàn thuế GTGT đối với các chương trình, dự án sử dụng nguồn vốn hỗ trợ phát triển chính thức không hoàn lại hoặc viện trợ không hoàn lại, viện trợ nhân đạo.

D. Cả 3 trường hợp trên

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Trắc nghiệm ôn thi công chức ngành Thuế có đáp án - Phần 39
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 30 Câu hỏi
  • Người đi làm