Câu hỏi: Thiết bị ngưng tụ kiểu ống chùm có vỏ bọc nằm ngang có ưu điểm?

315 Lượt xem
30/08/2021
3.1 8 Đánh giá

A. Gọn, chắc chắn , tiết kiệm diện tích lắp đặt

B. Tiết kiệm nguyên liệu chế tạo, công suất lớn

C. Hệ số truyền nhiệt lớn, có thể chứa 1 phần môi chất

D. Cả 3 câu đúng

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Relay áp suất dầu làm việc dựa trên:

A. Hiệu của áp suất cao áp và áp suất carte

B. Hiệu của áp suất thấp áp và áp suất carte

C. Hiệu của áp suất đầu xả bơm dầu và áp suất carte

D. Hiệu của áp suất cao áp và áp suất đầu xả bơm dầu

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 2: Ưu điểm của máy nén bán kín:

A. Dễ điều chỉnh năng suất lạnh

B. Dễ bảo dưỡng

C. Độ quá nhiệt hơi hút thấp

D. Không tổn thất truyền động do trục khuỷu gắn trực tiếp lên trục động cơ

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 3: Độ ẩm tương đối của không khí cho biết?

A. Khả năng chứa thêm lượng hơi nước của không khí lớn hay nhỏ.

B. Lượng nước chứa trong không khí lớn hay nhỏ

C. Luợng không khí lớn hay nhỏ

D. Áp suất riêng phần của không khí lớn hay nhỏ

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 4: Để đảm bảo hiệu quả trao đổi nhiệt tại thiết bị hồi nhiệt, thường bố trí:

A. Môi chất lỏng nóng đi ngoài, hơi môi chất lạnh đi trong ống xoắn

B. Hơi môi chất lạnh đi ngoài ống xoắn còn lỏng nóng bên trong

C. Hai trường hợp đều có tác dụng như nhau

D. Tất cả các câu trên đều sai

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 5: Năng suất lạnh Qo của hệ thống lạnh giảm?

A. Khi nhiệt độ bay hơi tăng

B. Khi nhiệt độ bay hơi giảm

C. Nhiệt độ bay hơi không ảnh hưởng đến năng suất lạnh Qo

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 6: Quá trình làm lạnh không khí ẩm có đọng sương thì:

A. Nhiệt độ thay đổi, độ chứa hơi, entalpy, độ ẩm tương đối không đổi

B. Nhiệt độ, độ chứa hơi, entalpy thay đổi, độ ẩm tương đối không đổi

C. Nhiệt độ, độ chứa hơi, entalpy, độ ẩm tương đối thay đổi

D. Nhiệt độ thay đổi, entalpy, độ ẩm tương đối thay đổi, độ chứa hơi không đổi

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Kỹ thuật lạnh - Phần 3
Thông tin thêm
  • 27 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 25 Câu hỏi
  • Sinh viên