Câu hỏi: Theo quy định hiện hành của BIDV (Công văn số 4020/CV-TD3 ngày 29/07/2005), mức cho vay tối đa đối với một Ngân sách cấp Tỉnh tại thời điểm ký kết hợp đồng tín dụng bằng chênh lệch bao nhiêu phần trăm (%) giữa tổng vốn xây dựng cơ bản trong nước hàng năm của Ngân sách cấp Tỉnh và số vốn huy động của ngân sách cấp Tỉnh? 

213 Lượt xem
30/08/2021
3.3 8 Đánh giá

A. 25% 

B. 30%

C. 50%

D. 100%

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Theo Hệ thống xếp hạng tín dụng nội bộ, quy mô của doanh nghiệp được xác định dựa trên các tiêu chí nào? 

A. Vốn chủ sở hữu, số lượng lao động, doanh thu thuần, tổng tài sản 

B. Vốn chủ sở hữu, doanh thu thuần, tổng tài sản 

C. Vốn chủ sở hữu, số lượng lao động, tổng tài sản

D. Vốn chủ sở hữu, tổng tài sản

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 2: Theo QĐ 8598/QĐ-BNC về việc ban hành Hệ thống xếp hạng tín dụng nội bộ, trước khi thực hiện chấm điểm các chỉ tiêu tài chính và phi tài chính của khách hàng, cán bộ xếp hạng phải thực hiện xác định những nội dung gì?

A. Xác định ngành nghề kinh doanh của khách hàng

B. Xác định quy mô hoạt động của khách hàng

C. Xác định loại hình sở hữu của khách hàng

D. Tất cả các phương án trên 

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 3: Theo quy định tại Điều 10 Thông tư 02/2013/TT-NHNN nợ được phân loại vào nhóm 2 gồm các khoản nợ nào?

A. Nợ điều chỉnh số tiền trả nợ lần đầu

B. Nợ điều chỉnh kỳ hạn trả nợ lần đầu

C. Nợ gia hạn lần đầu

D. Nợ cơ cấu lần đầu 

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 4: Theo quy định tại Thông tư 02/2013/TTNHNN, các tài sản nào thuộc đối tượng trích lập dự phòng rủi ro?

A. Tiền gửi (trừ tiền gửi thanh toán) tại tổ chức tín dụng trong nước, chi nhánh ngân hàng nước ngoài tại Việt Nam theo quy định của pháp luật và tiền gửi tại tổ chức tín dụng nước ngoài 

B. Các khoản trả thay theo cam kết ngoại bảng 

C. Cam kết cho vay không hủy ngang

D. a và b

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm ôn thi vào ngân hàng BIDV có đáp án - Phần 12
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 45 Phút
  • 25 Câu hỏi
  • Người đi làm