Câu hỏi: Theo quy định của pháp luật, tổng dư nợ cho vay đối với một khách hàng không vượt quá

372 Lượt xem
18/11/2021
3.6 7 Đánh giá

A. 15% vốn tự có của tổ chức vay vốn

B. 15% vốn tự có của của tổ chức tín dụng cho vay

C. 15% vốn kinh doanh của tổ chức tín dụng cho vay

D. 15% lợi nhuận hàng năm của tổ chức tín dụng cho vay.

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Hiện tượng lãi suất âm xảy ra:

A. Lãi suất danh nghĩa > tỷ lệ lạm phát

B. Lãi suất danh nghĩa =tỷ lệ lạm phát

C. Lãi suất danh nghĩa < tỷ lệ lạm phát

D. Lãi suất danh nghĩa < tỷ lệ lạm phát

Xem đáp án

18/11/2021 0 Lượt xem

Câu 2: Ngân hàng mua USD, bán DEM cho khách hàng, để tránh rủi ro, về tỷ giá, ngân hàng phải:

A. Mua USD, bán DEM trên thị trường

B. Mua DEM, bán USD trên thị trường

C. Giữ nguyên trạng thái

D. Yêu cầu một ngân hàng khác bảo lãnh

Xem đáp án

18/11/2021 0 Lượt xem

Câu 3: Giá trị trên bảng cân đối kế toán thường dựa trên:

A. Giá trị hiện tại

B. Chi phí lịch sử

C. Giá thị trường

D. Khả năng sinh lợi

Xem đáp án

18/11/2021 0 Lượt xem

Câu 4: Quy trình bảo lãnh gồm những nội dung nào?

A. Khách hàng lập và gửi hồ sơ đề nghị bảo lãnh, ngân hàng thẩm định hồ sơ và ra quyết định bảo lãnh.

B. Ngân hàng ký hợp đồng bảo lãnh với khách hàng và phát thư bảo lãnh; khách hàng lập và gửi hồ sơ đề nghị bảo lãnh; ngân hàng thâmt định hồ sơ và quyết định.

C. Gồm B ; khách hàng thanh toán phí bảo lãnh và các khoản phí khác (nếu có) theo thoả thuận trong hợp đồng bảo lãnh.

D. Gồm C và tất toán bảo lãnh.

Xem đáp án

18/11/2021 0 Lượt xem

Câu 5: Trong cho vay, khách hàng và ngân hàng có thể thoả thuận trong hợp đồng tín dụng về thời gian ân hạn. Đó là:

A. Thời gian có thể rút vốn vay

B. Thời gian nhất định trong thời hạn vay mà khách hàng chưa phải trả nợ gốc mà chỉ phải trả nợ lãi

C. Thời gian nhất định trong thời hạn vay mà khách hàng chưa phải trả nợ gốc và lãi

D. Không có câu nào đúng

Xem đáp án

18/11/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Trắc nghiệm nghiệp vụ ngân hàng - Phần 4
Thông tin thêm
  • 4 Lượt thi
  • 60 Phút
  • 50 Câu hỏi
  • Người đi làm