Câu hỏi: Giá trị trên bảng cân đối kế toán thường dựa trên:

406 Lượt xem
18/11/2021
3.1 8 Đánh giá

A. Giá trị hiện tại

B. Chi phí lịch sử

C. Giá thị trường

D. Khả năng sinh lợi

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Bạn hãy chọn nhân tố quan trọng để quyết định cho vay

A. Tính khả thi và hiệu quả của khoản vay

B. Doanh nghiệp có khả năng vay vốn ngân hàng khác

C. Doanh nghiệp đầu tư sản xuất mặt hàng mới

D. Tính khả thi và hiệu quả của khoản vay, tình hình tài chính lành mạnh

Xem đáp án

18/11/2021 0 Lượt xem

Câu 2: Việc NHNN Việt Nam phát hành tiền xu và tiền Polymer là dấu hiệu của:

A. Tăng cung tiền cho hệ thống ngân hàng thương mại

B. Thâm hụt cán cân thanh toán

C. Thay đổi cơ cấu tiền mặt trong lưu thông

D. Lạm phát

Xem đáp án

18/11/2021 0 Lượt xem

Câu 4: Cho vay hợp vốn của NHTM thường được áp dụng trong những trường hợp nào?

A. Khách hàng vay vốn thiếu vốn lưu động; vốn trung và dài hạn

B. Khách hàng vay vốn không có đủ điều kiện vay của một NHTM quy định.

C. Nhu cầu vay vốn của một khách hàng vượt quá giới hạn tối đa được phép cho vay của NHTM; hoặc vượt quá khả năng nguồn vốn của NHTM; hoặc do nhu cầu phân tán rủi ro của NHTM.

D. Cả A và B

Xem đáp án

18/11/2021 0 Lượt xem

Câu 5: Nghiệp vụ phát hành tiền của NHTW gồm những nội dung nào?

A. Xác định tiền cung ứng tăng thêm hàng năm; đưa tiền vào lưu thông và tổ chức điều hoà tiền mặt

B. Tổ chức chế bản, in đúc; bảo quản tiền, tài sản quý và giấy tờ có giá

C. Vận chuyển tiền, tiền sản quý, giấy tờ có giá; thu hồi thay thế tiền

D. Gồm A, B, C và tiêu huỷ tiền

Xem đáp án

18/11/2021 0 Lượt xem

Câu 6: Theo quy định của pháp luật, tổng dư nợ cho vay đối với một khách hàng không vượt quá

A. 15% vốn tự có của tổ chức vay vốn

B. 15% vốn tự có của của tổ chức tín dụng cho vay

C. 15% vốn kinh doanh của tổ chức tín dụng cho vay

D. 15% lợi nhuận hàng năm của tổ chức tín dụng cho vay.

Xem đáp án

18/11/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Trắc nghiệm nghiệp vụ ngân hàng - Phần 4
Thông tin thêm
  • 4 Lượt thi
  • 60 Phút
  • 50 Câu hỏi
  • Người đi làm