Câu hỏi: Theo luật thuế TNDN hiện hành, khoản nào sau đây của một doanh nghiệp sản xuất hàng hóa được xác định là doanh thu để tính thu nhập chịu thuế TNDN:

368 Lượt xem
30/08/2021
3.0 5 Đánh giá

A. Doanh thu bán hàng hóa

B. Lãi tiền gửi ngân hàng

C. Thu phạt vi phạm hợp đồng kinh tế

D. Tất cả các đáp án trên

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Các khoản thu nhập sau đây, khoản thu nhập nào thuộc thu nhập từ đầu tư vốn của cá nhân cư trú:

A. Thu nhập từ quà tặng là phần vốn trong các tổ chức kinh tế

B.  Thu nhập từ từ thừa kế là chứng khoán trong các tổ chức kinh tế;

C. Thu nhập từ chuyển nhượng phần vốn trong các tổ chức kinh tế

D. Không có đáp án nào nêu trên.

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 2: Nội dung nào dưới đây không phải là nguyên tắc quản lý công sản ở nước ta?

A. Tập trung thống nhất.

B. Tính pháp quyền.

C. Theo kế hoạch.

D. Nguyên tắc tiết kiệm.

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 3: Các khoản thu nhập sau đây, khoản thu nhập nào thuộc thu nhập chịu thuế của cá nhân cư trú:

A. Trợ cấp nghỉ thai sản do BHXH chi trả

B. Trợ cấp mất việc làm

C. Phụ cấp tiền ăn ca vượt mức quy định

D. Tất cả đều sai

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 4: Chức năng nào dưới đây không phải là chức năng của tài chính công?

A. Chức năng tạo lập vốn.

B. Chức năng phân phối lại và phân bổ.

C. Chức năng Giám đốc và điều chỉnh.

D. Chức năng ban hành và thực thi các văn bản pháp luật có liên quan đến tài chính công.

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 5: Số thuế giá trị gia tăng phải nộp ở cơ sở nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ thuế hàng tháng được xác định bằng:

A. Số thuế GTGT đầu ra trừ (-) số thuế giá trị gia tăng đầu vào. 

B. Tổng số thuế GTGT đầu ra 

C. GTGT của hàng hoá, dịch vụ chịu thuế bán ra nhân (x) với thuế suất thuế GTGT của loại hàng hoá, dịch vụ đó. 

D. Số thuế GTGT đầu ra trừ (-) số thuế GTGT đầu vào được khấu trừ.

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 6: Theo luật thuế TNCN hiện hành, mức giảm trừ gia cảnh đối với người phụ thuộc là:

A. 9 triệu đồng/tháng, 108 triệu đồng/năm

B. 3.6 triệu đồng/ tháng, 43.2 triệu đồng/năm

C. 9 triệu đồng/ tháng

D. 3.6 triệu đồng/ tháng

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Trắc nghiệm ôn thi công chức ngành Thuế có đáp án - Phần 41
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 30 Câu hỏi
  • Người đi làm