Câu hỏi: Theo Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân năm 2004, cơ quan nào được giao nhiệm vụ thẩm định dự thảo văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh?
A. Sở Nội vụ.
B. Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh.
C. Sở Tư pháp.
D. Ban pháp chế Hội đồng nhân dân tỉnh.
Câu 1: Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu sau: Theo quy định tại Nghị định số 40/2010/NĐ-CP ngày 12/4/2010 của Chính phủ, Thẩm quyền về hình thức là việc cơ quan, người có thẩm quyền ban hành văn bản theo ........ đã được quy định tại Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật và Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân.
A. Đúng hình thức;
B. Đúng thể thức;
C. Đúng về hình thức và thẩm quyền;
D. Cả a, b, c đều đúng.
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 2: Nghị định số 55/2011/NĐ-CP ngày 04/7/2011 của Chính phủ quy định trong công tác xây dựng pháp luật, tổ chức pháp chế ở cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có nhiệm vụ, quyền hạn nào sau đây?
A. Xây dựng báo cáo kết quả kiểm tra và xử lý văn bản quy phạm pháp luật trình Thủ trưởng cơ quan để gửi Sở Tư pháp tổng hợp.
B. Chủ trì hoặc tham gia soạn thảo các văn bản quy phạm pháp luật theo sự phân công của Thủ trưởng cơ quan.
C. Chủ trì và phối hợp với các đơn vị tổ chức xây dựng, quản lý và khai thác tủ sách pháp luật tại cơ quan.
D. B và C đúng.
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 3: Thứ tự ưu tiên của văn bản được sử dụng để rà soát, hệ thống hóa theo quy định của Nghị định số 16/2013/NĐ-CP?
A. Bản chính; Bản sao y bản chính; Văn bản đăng trên công báo điện tử.
B. Văn bản đăng trên công báo in; Bản gốc; Bản sao y bản chính.
C. Bản chính; Văn bản đăng trên công báo điện tử; Bản sao lục của cơ quan, người có thẩm quyền.
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 4: Kết quả xử lý văn bản trái pháp luật do cấp xã ban hành phải được công bố công khai sau bao nhiêu ngày?
A. Chậm nhất sau 03 ngày làm việc kể từ ngày có quyết định xử lý.
B. Chậm nhất sau 05 ngày làm việc kể từ ngày có quyết định xử lý.
C. Chậm nhất sau 07 ngày làm việc kể từ ngày có quyết định xử lý.
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 5: Đối tượng nào sau đây không thuộc diện sử dụng sổ, biểu mẫu hộ tịch theo quy định của Thông tư về việc ban hành và hướng dẫn việc ghi chép, lưu trữ, sử dụng sổ, biểu mẫu hộ tịch?
A. Người nước ngoài có yêu cầu giải quyết các việc về hộ tịch.
B. Bộ Ngoại giao.
C. Bộ Tư pháp.
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 6: Theo quy định tại Nghị định số 40/2010/NĐ-CP ngày 12/4/2010 của Chính phủ, văn bản do Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ khác ban hành phải phù hợp với văn bản của ai?
A. Của Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ quản lý nhà nước về lĩnh vực đó;
B. Của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh;
C. Của Chính phủ;
D. A và B đúng.
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Trắc nghiệm ôn thi công chức cấp ngành Tư pháp - Hộ tịch - Phần 7
- 0 Lượt thi
- 30 Phút
- 30 Câu hỏi
- Người đi làm
Cùng chủ đề Bộ câu hỏi trắc nghiệm ôn thi công chức cấp ngành Tư pháp - Hộ tịch có đáp án
- 275
- 0
- 30
-
26 người đang thi
- 286
- 0
- 30
-
44 người đang thi
- 405
- 3
- 30
-
40 người đang thi
- 276
- 0
- 30
-
98 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận