Câu hỏi: Theo J.B.Clark,, người công nhân trong chủ nghĩa tư bản không bị bóc lột. Vì sao?
A. Vì tiền lương của công nhân bằng “sản phẩm giới hạn” của lao động
B. Vì người công nhân được trả tiền lương theo đúng giá trị sức lao động
C. Vì người công nhân được trả tiền lương theo giá cả sức lao động
D. Vì tiền lương của công nhân bằng “ích lợi giới hạn” của lao động
Câu 1: Theo J.M. Keynes, vấn đề quan trọng nhất, nan giải nhất trong nền kinh tế là?
A. Giải quyết sự mất cân đối của nền kinh tế
B. Giải quyết tốc độ tăng trưởng kinh tế giảm
C. Giải quyết vấn đề thiếu vốn đầu tư cho nền kinh tế
D. Khối lượng thất nghiệp và giải quyết việc làm
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 2: Theo J.M.Keynes nền kinh tế bất ổn, trì trệ và rối loạn là do:
A. Quá tin vào cơ chế thị trường tự điều tiết
B. Quá tin vào vai trò của kinh tế tư nhân
C. Quá tin vào vai trò chủ đạo của các doanh nghiệp nhà nước
D. Quá tin vào vai trò điều tiết nền kinh tế của nhà nước
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 3: Theo A.Smith, chính sách kinh tế phù hợp với trật tự tự nhiên là?
A. Độc quyền và cạnh tranh
B. Tự do kinh tế
C. Phát triển độc quyền nhà nước
D. Sự thống trị của độc quyền
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 4: Nhà tư tưởng chủ nghĩa xã hội không tưởng người Anh thời trung cổ là ai?
A. Sain Simon (1760 – 1825)
B. Charles Fourier (1772 – 1837)
C. Tomado Campanenlla (1566 – 1639)
D. Thomas More (1478 -1535)
30/08/2021 3 Lượt xem
Câu 5: Theo công thức số nhân đầu tư của J.M.Keynes, khi đầu tư tăng thêm 1 tỷ USD thì thu nhập tăng lên bao nhiêu nếu khuynh hướng tiêu dùng:
A. 0,25 tỷ USD
B. 5 tỷ USD
C. 0,75 tỷ USD
D. 1 tỷ USD
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 6: Phương pháp phân tích của trường phái “Tân cổ điển” là:
A. Phương pháp phân tích vi mô
B. Phương pháp phân tích cả vi mô và vĩ mô
C. Phương pháp phân tích nửa vi mô, nửa vĩ mô
D. Phương pháp phân tích vĩ mô
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Trắc nghiệm Lịch sử các học thuyết kinh tế có đáp án - Phần 7
- 24 Lượt thi
- 20 Phút
- 20 Câu hỏi
- Sinh viên
Cùng chủ đề Bộ câu hỏi trắc nghiệm Lịch sử các học thuyết kinh tế có đáp án
- 1.6K
- 40
- 20
-
31 người đang thi
- 744
- 10
- 20
-
53 người đang thi
- 878
- 18
- 20
-
84 người đang thi
- 1.1K
- 24
- 20
-
54 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận