Câu hỏi: Theo chế độ lưu trử tài liệu kế toán hiện hành thì loại chứng từ nào sau đây phải được lưu trữ tối thiểu 10 năm.

188 Lượt xem
30/08/2021
3.1 8 Đánh giá

A. Tài liệu kế tóan có tính sử liệu liên quan lâu dài đến họat động của ngân hàng

B. Chứng từ kế toán sử dụng trực tiếp để ghi sổ kế toán và lập BCTC.

C. Tài liệu không sử dụng trực tiếp ghi sổ KT và lập BCTC

D. Tài liệu kế tóan liên quan đến các vụ kiện

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Khi nhận một TSĐB, CVKH phải xác định được cái gì: 

A. Giá trị của tài sản (có khả năng xác định giá trị của tài sản một cách dễ dàng).

B. Tính thanh khoản của tài sản (có thể bán hoặc chuyển đổi thành tiền mặt một cách dễ dàng). Giá trị pháp lý của tài sản (hợp pháp và không bị nghi vấn). Tính không thể hủy bỏ (không bị tranh chấp, giải tỏa hoặc bị giới hạn bởi một người nào khác).

C. Tính ổn định của tài sản (có tính ổn định và giá trị gia tăng)

D. Tất cả các yếu tố trên.

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 3: Hiện nay theo quy định của NHNN thì các NHTM có được phép cho vay cá nhân để mua bán bất động sản với mục đích kinh doanh không?

A. Không

B. Có

C. Không, mà chỉ có cá nhân mua nhà với mục đích để ở.

D. Có, nhưng người vay phải có TSĐB

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 4: Cách thức ghi nhận thu nhập hoặc chi phí từ nhượng bán thanh lý tài sản cố định nào sau đây là đúng với quy định hiện hành.

A. Xác định chênh lệch giữa thu từ hoạt động thanh lý, nhượng bán TSCĐ với chi phí phát sinh từ hoạt động thanh lý, nhượng bán và giá trị còn lại của TSCĐ sau đó ghi nhận vào thu nhập nếu chênh lệch dương hoặc ngược lại ghi nhận chi phí nếu chênh lệch âm.

B. Tất cả khoản thu từ hoạt động thanh lý, nhượng bán TSCĐ được ghi nhận vào thu nhập; toàn bộ chi phí phát sinh từ hoạt động thanh lý, nhượng bán và giá trị còn lại của TSCĐ ghi nhận vào chi phí.

C. Tiến hành xóa sổ Tài sản cố định 

D. Câu a và b đúng 

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 5: Việc kiểm tra định kỳ trong sản phẩm Cho vay sản xuất kinh doanh tối thiểu:

A. 2 tháng 1 lần.

B. 1 tháng 1 lần. 

C. 4 tháng 1 lần. 

D. 3 tháng 1 lần.

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 6: Số lượng thành viên đối với công ty TNHH hai thành viên trở lên là:

A. Tối đa không quá 50 thành viên

B. Tối đa không quá 51 thành viên

C. Tối đa không quá 59 thành viên 

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Câu hỏi trắc nghiệm ôn thi vào Sacombank có đáp án - Phần 18
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 45 Phút
  • 25 Câu hỏi
  • Người đi làm

Cùng danh mục