Câu hỏi: Theo bạn những thương hiệu nào sau đây là thương hiệu toàn cầu:

680 Lượt xem
30/08/2021
3.4 8 Đánh giá

A. Kinh đô

B. Trung Nguyên

C. Toyota

D. Phở 2000 

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Hạn chế của quan hệ công chúng (PR) là: 

A. Khó kiểm soát vì nội dung của thông điệp thường được chuyển tải qua góc nhìn của bên thứ 3 

B. Không đến được với một số lượng lớn khách hàng như quảng cáo

C.  Thông điệp không ấn tượng và dễ nhớ

D. Cả a, b và c

Xem đáp án

30/08/2021 6 Lượt xem

Câu 2: Loại đầu đĩa DVD “mắt rồng” của TH JVC có khả năng đọc được đĩa cong, vênh khác biệt hẳn với các đầu đĩa thuộc các TH khác trên thị trường. Theo bạn, nên sẽ sử dụng hình thức nào sau đây để quảng bá TH:

A. Tặng kèm quà

B. Mua 2 tặng 1

C. Giảm giá 30%

D. Tập trung quảng bá TH thông qua công cụ PR để nêu bật sự khác biệt với người tiêu dùng hơn; đồng thời tiết kiệm được chi phí cho công ty

Xem đáp án

30/08/2021 5 Lượt xem

Câu 3: Quan hệ công chúng có thể được định nghĩa là…………………… giúp xây dựng và duy trì ……………………… giữa một doanh nghiệp và công chúng của nó:

A. Chức năng Marketing, mối quan hệ ngắn hạn

B. Chức năng sản xuất, mối quan hệ khách hàng

C. Chức năng quản lý, mối quan hệ có lợi

D. Chức năng hành chính, mối quan hệ tích cực

Xem đáp án

30/08/2021 7 Lượt xem

Câu 4: Kiến trúc thương hiệu của tập đoàn Coca – cola được thiết kế theo mô hình:

A. Nối tên thương hiệu

B. Thương hiệu chính bảo mạnh

C. Ngôi nhà thương hiệu

D. Cả 3 câu trên đều sai  

Xem đáp án

30/08/2021 6 Lượt xem

Câu 5: Khuyến mại là hoạt động:

A. Hỗ trợ hệ thống phân phối

B. Khuyến khích khách hàng dùng thử SP

C. Khuyến khích khách hàng mua hàng lặp lại

D. Cần thực hiện khi doanh số giảm

Xem đáp án

30/08/2021 6 Lượt xem

Câu 6: Các hoạt động bề nổi là thuật ngữ được dịch từ cụm từ tiếng Anh:

A. Above The Line (ATL)

B. Below The Line (BTL)

C. Above The Lines (ATL)

D. Below The Lines (BTL)

Xem đáp án

30/08/2021 5 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Quan hệ công chúng (Pr) - Phần 2
Thông tin thêm
  • 140 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 30 Câu hỏi
  • Sinh viên