Câu hỏi: Để tạo yếu tố nhận biết thương hiệu, doanh nghiệp thường tập trung vào việc xây dựng:

742 Lượt xem
30/08/2021
3.6 10 Đánh giá

A.  Nhận diện thương hiệu

B. Hệ thống nhận diện thương hiệu

C. Nhận diện cốt lõi

D. Nhận diện mở rộng

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Trong giai đoạn phát triển mở rộng TH, tiêu chí đo lường tài sản TH gồm:

A. % thử SP và % mức độ xâm nhập

B. Liên tưởng TH, chất lượng cảm nhận và % duy trì mua

C. Mở rộng SP và mở rộng dòng SP

D. Liên tưởng TH, chất lượng cảm nhận và % mức độ xâm nhập

Xem đáp án

30/08/2021 7 Lượt xem

Câu 2: Tên thương hiệu “Clear” của sản phẩm dầu gội đầu là tên được đặt theo:

A. Tên người sản xuất

B. Đặc tính của sản phẩm

C. Tên người phát minh

D. Tùy theo sở thích  

Xem đáp án

30/08/2021 7 Lượt xem

Câu 3: Lợi ích đem lại cho doanh nghiệp khi có được sự trung thành thương hiệu:

A. Giảm thiểu chi phí tiếp thị

B. Tạo đòn bẩy thương mại, chi phối kênh phân phối

C. Thu hút khách hàng mới

D. Cả 3 câu trên đều đúng  

Xem đáp án

30/08/2021 5 Lượt xem

Câu 4: Tên thương mại được bảo hộ:

A. Trong vòng 15 năm 

B. Trong vòng 5 năm, gia hạn nhiều lần

C. Trong suốt thời gian hoạt động của DN

D. Cả 3 câu trên đều sai 

Xem đáp án

30/08/2021 7 Lượt xem

Câu 5: Trong tiến trình hoạch định chiến lược xây dựng TH, tìm hiểu môi trường hoạt động bên trong DN là nghiên cứu và đánh giá về:

A. Năng lực SX, năng lực tài chính, năng lực tổ chức quản lý, năng lực tiếp thị… của toàn ngành

B. Năng lực SX, năng lực tài chính, năng lực tổ chức quản lý, năng lực tiếp thị… của chính doang nghiệp đó

C. Năng lực SX, năng lực tài chính, năng lực tổ chức quản lý, năng lực tiếp thị… của một số đối thủ cạnh tranh chính yếu

D. Cả a và b đều đúng

Xem đáp án

30/08/2021 5 Lượt xem

Câu 6: Nhận diện cốt lõi của kem đánh răng Close-up là:

A. Hơi thở thơm tho

B. Hãy vững tin 

C. Không sâu răng 

D. Ngăn ngừa mảng bám

Xem đáp án

30/08/2021 7 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Quan hệ công chúng (Pr) - Phần 2
Thông tin thêm
  • 141 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 30 Câu hỏi
  • Sinh viên