Câu hỏi: Thế nào là đối tượng chịu thuế?

195 Lượt xem
30/08/2021
2.7 7 Đánh giá

A. Là mọi hàng hoá, dịch vụ phải chịu thuế. 

B. Là loại hàng hoá, dịch vụ nào phải chịu đóng thuế, loại nào không bị đánh thuế. 

C. Là mọi hàng hoá dùng cho sản xuất, kinh doanh phải đóng thuế. 

D. Là mọi hàng hoá dùng cho sản xuất, kinh doanh và tiêu dùng phải đóng thuế. 

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Hành vi vi phạm hành chính trong lĩnh vực thuế bao gồm:

A. Vi phạm các quy định về đăng ký thuế, nộp quyết toán thuế, thu, nộp tiền thuê, kiểm tra giám sát các hoạt động thu thuế của doanh nghiệp. 

B. Vi phạm các quy định về đăng ký, kê khai thuế, lập, nộp quyết toán thuế, kiểm tra, thanh tra về thuế, thời hạn nộp thuế, hành vi trốn thuế. 

C. Vi phạm các quy định về đăng ký mã số thuế, thu, nộp tiền thuế, tiền phạt, kiểm tra, thanh tra về thuế, thời hạn nộp thuế của mọi cá nhân. 

D. Vi phạm các quy định về đăng ký, kê khai, lập, nộp quyết toán thuế, về thu, nộp tiến thuế, tiền phạt, kiểm tra, về thanh tra về thuế về các hành vi trốn thuế. 

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 2: Thuế thu nhập doanh nghiệp hiện tại đối với doanh nghiệp Nhà nước (không tính thuế mới được áp dụng tháng 7/2004) quy định thuế suất chung, thuế suất thấp nhất, cao nhất là bao nhiêu?

A. Thuế suất chung 32%, thấp nhất 15%, cao nhất 50%. 

B. Thuế suất chung 32%, thấp nhất 10%, cao nhất 50%. 

C. Thuế suất chung 32%, thấp nhất 25%, cao nhất 50%. 

D. Thuế suất chung 32%, thấp nhất 20%, cao nhất 50%. 

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 3: Thuế sử dụng đất nông nghiệp đánh vào những loại đất nào?

A. Đất chăn nuôi, đất nuôi trồng thuỷ sản. 

B. Đất trồng trọt, đất trồng rừng, đất có mặt nước nuôi trồng thuỷ sản, đất chăn nuôi. 

C. Đất trồng trọt, đất chăn nuôi, đất trồng rừng. 

D. Đất trồng trọt, đất chăn nuôi, đất trồng cỏ tự nhiên.

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 4: Phân biệt khái niệm hành vi thương mại theo Luật thương mại với hành vi kinh doanh theo Luật Doanh nghiệp?

A. Hành vi thương mại theo Luật Thương mại là hành vi của cá nhân, tổ chức có giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, hành vi kinh doanh theo luật doanh nghiệp là hành vi của nhà kinh doanh nhằm mục đích kiếm lời. 

B. Hành vi thương mại theo luật thương mại là hành vi của thương nhân trong hoạt động thương mại, hành vi kinh doanh theo luật doanh nghiệp là hành vi của nhà sản xuất, kinh doanh nhằm mục đích kiếm lời. 

C. Hành vi thương mại theo luật Thương mại là hành vi của thương nhân có giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, hành vi kinh doanh theo luật doanh nghiệp là hành vi của doanh nhân nhằm mục đích kiếm lời. 

D. Hành vi thương mại theo luật thương mại là hành vi của cá nhân, tổ chức có kinh doanh thương mại, hành vi kinh doanh theo luật doanh nghiệp là hành vi của nhà kinh doanh nhằm mục đích kiếm lời. 

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 5: Thế nào là thuế suất luỹ tiền toàn phần?

A. Là mức tiền được tính toàn bộ trong một sắc thuế mà đối tượng phải nộp. 

B. Là mức tiền được tính gộp lại các phần luỹ tiến trong một sắc thuế.

C. Là mức tiền được tính chung trên toàn bộ đối tượng tính thuế trong một sắc thuế mà đối tượng phải nộp.

D. Là mức tiền gộp lại tất cả các mức phải nộp.

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 6: Xử lý vi phạm hợp đồng mua bán hàng hoá bằng biện pháp bồi thường thiệt hại cần có những yếu tố gì?

A. Có thiệt hại xảy ra, có hành vi trái pháp luật, có mối quan hệ trực tiếp giữa hành vi trái pháp luật và thiệt hại, bên vi phạm có lỗi. 

B. Có thiệt hại xảy ra, có hành vi trái pháp luật, có mỗi quan hệ trực tiếp giữa hành vi trái pháp luật và thiệt hại, bên vi phạm cố ý vi phạm. 

C. Có hành vi trái pháp luật, có thiệt hại vật chất và tinh thần, có mối quan hệ trực tiếp giữa hành vi vi phạm hợp đồng và thiệt hại vật chất, bên vi phạm hợp đồng có lỗi. 

D. Có hành vi vi phạm hợp đồng, có thiệt hại vật chất, có mối quan hệ trực tiếp giữa hành vi vi phạm hợp đồng và thiệt hại vật chất, bên vi phạm hợp đồng có lỗi. 

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Luật Kinh tế - Phần 6
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 35 Phút
  • 30 Câu hỏi
  • Sinh viên