Câu hỏi: Thải nhiệt bằng truyền nhiệt bức xạ KHÔNG phụ thuộc vào:
A. Sự chênh lệch nhiệt độ
B. Thời gian truyền nhiệt
C. Khoảng cách và nhiệt độ khoảng không ở giữa
D. Màu sắc của vật nhận nhiệt
Câu 1: Trong điều kiện bình thường, lượng nước mất hằng ngày không nhìn thấy và không ý thức được là:
A. 0,1 lít/ngày
B. 0,5 lít/ngày
C. 0,6 lít/ngày
D. 0,2 lít/ngày
30/08/2021 0 Lượt xem
Câu 2: Cảm giác mệt mỏi và dấu hiện da ửng đỏ gợi ý tình tràng:
A. dãn mạch da, tăng chuyển hóa
B. dãn mạch da, giảm chuyển hóa
C. co mạch da, tăng chuyển hóa
D. co mạch da, giảm chuyển hóa
30/08/2021 0 Lượt xem
Câu 3: Điều hòa chuyển hóa năng lượng mức cơ thể được thực hiện bằng:
A. hô hấp, tuần hoàn
B. thần kinh, miễn dịch
C. thần kinh, thể dịch
D. hô hấp, thể dịch
30/08/2021 0 Lượt xem
Câu 4: Thân nhiệt ngoại vi có đặc điểm:
A. Là nhiệt độ ảnh hưởng trực tiếp đến tốc độ các phản ứng hóa học xảy ra trong cơ thể
B. Không thay đổi theo nhiệt độ môi trường
C. Có thể dùng để đánh giá hiệu qủa điều nhiệt
D. Đo ở nách thấp hơn nhiệt độ trực tràng 0,5oC - 1oC
30/08/2021 0 Lượt xem
Câu 5: Động tác chườm mát bằng khăn ướt đắp trán cho một người bị sốt là ví dụ về:
A. Truyền nhiệt trực tiếp
B. Truyền nhiệt bằng hình thức đối lưu
C. Truyền nhiệt bằng bức xạ nhiệt
D. Tất cả đều sai
30/08/2021 0 Lượt xem
Câu 6: Cơ chế chống nóng của cơ thể:
A. Giảm sinh nhiệt là quan trọng và gọi là điều kiện hóa học
B. Giảm sinh nhiệt là quan trọng và gọi là điều kiện vật lý
C. Tăng sinh nhiệt là quan trọng và gọi là điều kiện vật lý
D. Tăng sinh nhiệt là quan trọng và gọi là điều kiện hóa học
30/08/2021 0 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Sinh lý học - Phần 40
- 2 Lượt thi
- 60 Phút
- 50 Câu hỏi
- Sinh viên
Cùng chủ đề Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Sinh lý học có đáp án
- 705
- 35
- 50
-
80 người đang thi
- 580
- 13
- 50
-
24 người đang thi
- 562
- 13
- 50
-
33 người đang thi
- 604
- 13
- 50
-
44 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận