Câu hỏi: Tất cả các hoạt động dưới đây đều thể chức năng điều hòa nội môi của thận, ngoại trừ:

309 Lượt xem
30/08/2021
3.2 9 Đánh giá

A. Điều hòa pH

B. Điều hòa nồng độ các chất điện giải

C. Điều hòa áp suất thẩm thấu

D. Điều hòa số lượng hồng cầu

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Sự tiết của chất nào sau đây là bị ức chế bởi độ pH thấp?

A. Secretin

B. Gastrin

C. Cholecystokinin (CCK) 

D. Peptide ruột vận mạch (VIP)

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 3: Cholecystokinin (CCK) có một số tính chất giống gastrin bởi vì cảhai CCK và gastrin:

A. Được tiết ra từ các tế bào G trong dạ dày

B. Đều được tiết ra từ các tế bào I ở tá tràng

C. Là thành phần của nhóm tương đồng secretin(secretinhomologous family)

D. Đều là amino acid 5-C tương đồng đầu cuối

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 4: Câu nào sau đây không đúng đối với vai trò của thận trong sự bài tiết ion K:

A. K được bơm tử dịch kẽ vào tế bào biểu mô của ống lượn xa và ống góp theo cơ chế vận chuyển tích cực nguyên phát

B.  K+ được vận chuyển tích cực thứ phát từ tế bào vào lòng ổng lượn xa và Ống góp

C. Tăng kali huyết gây loạn nhịp tim , nặng có thể gây suy tim hay ngừng tim dẫn tới chết

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 5: Một bệnh nhân nam 49 tuổi bị bệnh Crohn nặng đã không đáp ứng với điều trị bằng thuốc và đã trải qua phẫu thuật cắt hồi tràng. Sau khi phẫu thuật, anh ta sẽ có chứng đi ngoài phân mỡ bởi vì:

A. Tăng lượng acid mật gan

B. Chylomicrons không hình thành trong lòng ruột

C. Mixen không hình thành trong lòng ruột

D. Triglycerides chế độ ăn uống không thể tiêu hóa 

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 6:  Mức lọc cẩn thận bị chi phối bởi các yếu tố sau đây, ngoại trừ:

A. Áp suất thuỷ tinh của mao mạch cầu thận tăng làm tăng lọc

B. Áp suất keo của protien huyết tương giảm làm giảm lọc

C. Áp suất động mạch hệ thống tăng làm tăng lọc

D. Co tiểu động mạch vào làm giảm lọc

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Sinh lý học - Phần 10
Thông tin thêm
  • 6 Lượt thi
  • 60 Phút
  • 50 Câu hỏi
  • Sinh viên