Câu hỏi: Tầng cơ rồi tử cung có đặc điểm, NGOẠI TRỪ:

175 Lượt xem
30/08/2021
3.6 8 Đánh giá

A. Dày hơn so với các tầng cơ còn lại

B. Còn gọi là tầng mạch vì có rất nhiều mạch máu

C. Hiện diện ở tử cung và cổ tử cung

D. Có vai trò quan trọng trong việc cầm máu sau khi sinh

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Chi tiết nào sau đây KHÔNG đúng với Ống cơ khép:

A. Bắt đầu từ đỉnh tam giác đùi và tận cùng ở vòng gân cơ khép

B. Có giới hạn trước trong là cơ may và mạc rộng khép

C. Chứa ĐM đùi, TM đùi, TK hiển và nhánh TK đùi các cơ rộng

D. Trong ống cơ khép, ĐM đùi bắt chéo phía trước để đi vào trong TM đùi

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 2: Cảm giác vị giác 2/3 trước lưỡi do thần kinh nào dưới đây chi phối:

A. Thần kinh mặt

B. Thần kinh lưỡi

C. Thần kinh trung gian

D. Thần kinh thiệt hầu

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 3: Chọn câu ĐÚNG:

A. Hố sọ trước và hố sọ sau được giới hạn bởi giao thoa thị và bờ sau cánh nhỏ xương bướm

B. Hố sọ trước được câu tạo bởi xương trán và xương bướm (cánh nhỏ)

C. Hố sọ sau được câ"u tạo chủ yếu bởi xương chẩm, một phần xương bướm và xương thái dương

D. Hố sọ giữa và hố sọ sau là bờ trên xương đá và phần trước xương chẩm 

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 4: Ngách mũi trên cùng có các lỗ đổ của:

A. Xoang trán, xoang sàng trước

B. Xoang trán, xoang bướm

C. Xoang bướm, xoang sàng sau

D. Xoang sàng sau, ống lệ mũi

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 5: Trong ổ bụng, rãnh thành kết tràng phải có đặc điểm:

A. Nằm giữa kết tràng lên và thành bụng bên

B. Nằm giữa kết tràng lên và rễ mạc treo ruột non, trước thành bụng sau

C. Thông ô gan với ô chậu hông bé 

D. A và C

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 6: Câu nào sau đây KHÔNG đúng với xương trụ:

A. Luôn luôn dài hơn xương quay cùng bên

B. Khi khuỷu duỗi, mỏm khuỷu nằm trong hố khuỷu xương cánh tay

C. Khuyết ròng rọc khớp với ròng rọc xương cánh tay

D. Khuyết quay ở mặt trong mỏm vẹt, khớp với vành xương quay 

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Giải phẫu đại cương - Phần 15
Thông tin thêm
  • 1 Lượt thi
  • 45 Phút
  • 39 Câu hỏi
  • Sinh viên