Câu hỏi: Câu nào sau đây SAI:

207 Lượt xem
30/08/2021
3.1 8 Đánh giá

A. Cổ xương đùi có một phần nằm ngoài bao khớp

B. Dây chằng chậu đùi là dây chằng khỏe nhat của khớp hông

C. Toàn bộ chỏm xương đùi là mặt khớp và khớp với ổ cối

D. Biên độ hoạt động của khớp hông ít hơn khớp vai

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Nước mắt thừa được dẫn lưu xuống mũi lần lượt qua các thành phần sau đây:

A. Túi lệ, tiểu quản lệ, ngách mũi dưới

B. Tiểu quản lệ, ông lệ mũi, ngách mũi dưới

C. Tiểu quản lệ, túi lệ, ống lệ mũi, ngách mũi dưới

D. Tiểu quản lệ, túi lệ, ống lệ mũi, ngách mũi giữa

Xem đáp án

30/08/2021 4 Lượt xem

Câu 2: Chọn câu ĐÚNG:

A. Hố sọ trước và hố sọ sau được giới hạn bởi giao thoa thị và bờ sau cánh nhỏ xương bướm

B. Hố sọ trước được câu tạo bởi xương trán và xương bướm (cánh nhỏ)

C. Hố sọ sau được câ"u tạo chủ yếu bởi xương chẩm, một phần xương bướm và xương thái dương

D. Hố sọ giữa và hố sọ sau là bờ trên xương đá và phần trước xương chẩm 

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 3: Chi tiết nào sau đây SAI khi nói về thần kinh trụ:

A. Chạy một đoạn trong ông cánh tay

B. Chọc qua vách gian cơ trong ở 1/3 ưên cánh tay

C. Đồng hành với động mạch bên trụ trên

D. Đi xuống cẳng tay qua một rãnh nằm giữa mỏm khuỷu và mỏm teên lồi cầu trong xương cánh tay

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 4: Cơ cắn bám từ cung gò má đến mặt ngoài góc hàm, nên sẽ làm động tác:

A. Nâng hàm dưới lên

B. Kéo hàm dưới ra sau

C. Đưa hàm dưới ra trước

D. Hạ hàm dưới xuống

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 5: Rãnh thần kinh trụ hiện diện ở:

A. Chỏm xương cánh tay

B. Chỏm xương trụ

C. Mỏm trâm trụ

D. Lồi cầu trong xương cánh tay

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 6: Chi tiết nào sau đây KHÔNG phải là diện khớp của khớp thái dương hàm:

A. Củ khớp của xương thái dương

B. Hố hàm của xương thái dương

C. Chỏm xương hàm dưới

D. Mặt trên đĩa khớp

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Giải phẫu đại cương - Phần 15
Thông tin thêm
  • 1 Lượt thi
  • 45 Phút
  • 39 Câu hỏi
  • Sinh viên