Câu hỏi: Tại sao cần có những quy định an toàn và hạn chế về tính dụng đối với NHTM?

401 Lượt xem
18/11/2021
3.8 6 Đánh giá

A. Nhằm đảm bảo sự công bằng trong hoạt động ngân hàng

B. Nhằm đảm bảo sự an toàn trong hoạt động ngân hàng

C. Nhằm đảm bảo cho ngân hàng không bao giờ bị phá sản

D. Nhắm đảm bảo quyền lợi cho cổ đông và người gửi tiền

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Tại sao có thể nói NHTM có chức năng sản xuất?

A. Vì NHTM có sử dụng vốn như Dn sản xuất

B. Vì NHTM sản xuất và tiêu thụ các loại thẻ trên thị trường

C. Vì NHTM sản xuất và tiêu thụ các loại tiền nói chung

D. Vì NHTM có sử dụng các yếu tố như vốn,lao động, đất đai để tạo ra sản phẩm và dịch vụ cung cấp cho thị trường

Xem đáp án

18/11/2021 0 Lượt xem

Câu 2: Nhu cầu thanh toán đối với ngân hàng thương mại bao gồm những nhu cầu nào?

A. Nhu cầu rút tiền của người gửi, các khoản tiền vay đến hạn trả.

B. Nhu cầu tín dụng hợp pháp của khách hàng để thanh toán tiền hàng hoá, dịch vụ mà ngân hàng cam kết cho vay.

C. Nhu cầu tín dụng hợp pháp của khách hàng để thanh toán tiền hàng hoá, dịch vụ mà ngân hàng cam kết cho vay, nhu cầu rút tiền của người gửi; trả lãi cho các khoản tiền gửi; trả nợ và lãi mà ngân hàng đi vay; nhu cầu chi tiêu khác của bản thân ngân hàng thương mại.

D. Lãi phải trả cho các khoản tiền gửi, tiền vay.

Xem đáp án

18/11/2021 0 Lượt xem

Câu 3: Thư tín dụng L/C là

A. Cam kết của người mua và trả cho người bán khi nhận được hàng hoá đúng trên hợp đồng đã ký

B. Cam kết của ngân hàng thông báo sẽ trả tiền cho người bán khi nhận được bộ chứng từ hoàn toàn phù hợp với điều kiện, điều khoản của L/C

C. Cam kết của ngân hàng thông báo sẽ trả tiền cho người bán trên cơ sở chấp thuận của người mua trong trường hợp chứng từ không hoàn toàn phù hợp với điều kiện, điều khoản của L/C

D. Cả B và C

Xem đáp án

18/11/2021 0 Lượt xem

Câu 4: Nguồn vốn chủ sở hữu

A. Là số vốn của các chủ sở hữu của doanh nghiệp không phải cam kết thanh toán

B. Là số vốn của chủ doanh nghiệp và các nhà đầu tư góp vốn hoặc hình thành từ kết quả sản xuất kinh doanh. Do đó nguồn vốn chủ sở hữu không phải là một khoản nợ

C. Là số vốn thực có trong quá trình sản xuất kinh doanh của DN

D. Không có câu nào đúng

Xem đáp án

18/11/2021 0 Lượt xem

Câu 5: Quy trình bảo lãnh gồm những nội dung nào?

A. Khách hàng lập và gửi hồ sơ đề nghị bảo lãnh, ngân hàng thẩm định hồ sơ và ra quyết định bảo lãnh.

B. Ngân hàng ký hợp đồng bảo lãnh với khách hàng và phát thư bảo lãnh; khách hàng lập và gửi hồ sơ đề nghị bảo lãnh; ngân hàng thâmt định hồ sơ và quyết định.

C. Gồm B ; khách hàng thanh toán phí bảo lãnh và các khoản phí khác (nếu có) theo thoả thuận trong hợp đồng bảo lãnh.

D. Gồm C và tất toán bảo lãnh.

Xem đáp án

18/11/2021 0 Lượt xem

Câu 6: Dựa vào chiến lược kinh doanh , có thể chia NHTM thành những loại ngân hàng nào?

A. NHTM quốc doanh, NHTM cổ phần, NHTM liên doanh và chi nhánh của NHTM nước ngoài

B. NHTM trung ương, NHTM cấp tỉnh,NHTM cấp huyện và NHTM cấp cơ sở

C. NHTM tư nhân và NHTM nhà nước

D. NHTM bán buôn,NHTM bán lẻ và NHTM vừa bán buôn vừa bán lẻ

Xem đáp án

18/11/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Trắc nghiệm nghiệp vụ ngân hàng - Phần 4
Thông tin thêm
  • 4 Lượt thi
  • 60 Phút
  • 50 Câu hỏi
  • Người đi làm