Câu hỏi: Tài khoản 911 “Xác định kết quả kinh doanh” có kết cấu:

342 Lượt xem
30/08/2021
2.8 5 Đánh giá

A. Bên Nợ phản ánh các khoản chi phí và kết chuyển lợi nhuận thu được, bên Có phản ánh các khoản doanh thu, thu nhập và kết chuyển lỗ; Không có số dư

B. Bên Nợ phản ánh các khoản chi phí, bên Có phản ánh các khoản doanh thu, thu nhập; Số dư bên có phản ánh lợi nhuận thu được

C. Bên Nợ phản ánh các khoản chi phí, bên Có phản ánh các khoản doanh thu, thu nhập; Số dư bên có phản ánh lợi nhuận thu được hoặc số dư bên nợ phản lỗ phải chịu

D. Bên nợ phản ánh các khoản doanh thu, thu nhập; Bên có phản ánh các khoản chi phí, không có số dư

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Khoản nào sau đây dẫn tới phát sinh chênh lệch tạm thời?

A. Các khoản chi phí chưa thực hiện như trích trước chi phí bảo hành nhưng chưa thực chi, trích trước tiền lương nghỉ phép nhưng chưa thực chi

B. Chi phí khấu hao do chính sách khấu hao nhanh của doanh nghiệp không phù hợp với quy định về khấu hao theo chính sách thuế

C. Chính sách ghi nhận doanh thu nhận trước của doanh nghiệp với quy định của chính sách thuế

D. Tất cả các phương án

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 2: Tài khoản 421 “Lợi nhuận chưa phân phối” dùng để phản ánh số:

A. Lợi nhuận trước thuế chưa phân phối hay số lỗ từ các hoạt động và tình hình phân chia lợi nhuận trước thuế hoặc xử lý số lỗ

B. Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối hay số lỗ từ các hoạt động và tình hình phân chia lợi nhuận sau thuế hoặc xử lý số lỗ

C. Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối và tình hình phân phối lợi nhuận sau thuế

D. Lợi nhuận trước thuế chưa phân phối và tình hình phân phối lợi nhuận trước thuế

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 3: Khoản lãi tiền vay phải trả sử dụng cho hoạt động sản xuất kinh doanh được kế toán ghi:

A. Tăng chi phí hoạt động tài chính

B. Giảm doanh thu hoạt động tài chính

C. Tăng chi phí quản lý doanh nghiệp

D. Tăng Chi phí khác

Xem đáp án

30/08/2021 4 Lượt xem

Câu 4: Nguyên tắc cơ sở dồn tích là nguyên tắc ghi nhận các giao dịch và sự kiện vào:

A. Thời điểm phát sinh

B. Thời điểm thực thu, thực chi tiền

C. A hoặc B đều đúng

D. Tất cả các phương án đều sai

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 5: Nguyên tắc bù trừ đòi hỏi khi ghi nhận các nghiệp vụ kinh tế để trình bày báo cáo tài chính:

A. Được phép bù trừ tài sản và nợ phải trả

B. Không được phép bù trừ tài sản và nợ phải trả

C. Tùy từng trường hợp cụ thể

D. Tất cả các phương án đều sai

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 6: Khoản nào sau đây không dẫn tới phát sinh chênh lệch tạm thời?

A. Chi phí không có hóa đơn, chứng từ hợp lệ

B. Các khoản chi phí chưa thực hiện như trích trước chi phí bảo hành nhưng chưa thực chi, trích trước tiền lương nghỉ phép nhưng chưa thực chi

C. Chính sách ghi nhận doanh thu nhận trước của doanh nghiệp với quy định của chính sách thuế

D. Chi phí khấu hao do chính sách khấu hao nhanh của doanh nghiệp không phù hợp với quy định về khấu hao theo chính sách thuế

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Kế toán tài chính - Phần 16
Thông tin thêm
  • 2 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 25 Câu hỏi
  • Sinh viên