Câu hỏi: Sự phân bố của tiểu câu bình thường ở ngoại biên là:

183 Lượt xem
30/08/2021
3.4 10 Đánh giá

A. 2/3 ở máu ngoại biên, 1/3 ở lách

B. 1/3 ở máu ngoại biên, 2/3 ở lách

C. 3/4 ở máu ngoại biên, 1/4 ở lách

D. 1/4 ở máu ngoại biên, 3/4 ở lách

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Điều hòa bài tiết của tụy, chọn câu sai?

A. Cholecystokinin (CCK) kích thích tế bào nang tuyến tiết men tiêu hóa

B. Secretin kích thích tế bào ống tuyến bài tiết bicarbonat

C. Thành phần của dịch tụy được quyết định bởi thành phần vị trấp xuống tá tràng

D. Tất cả câu sai

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 2: Câu nào sau đây không đúng với mật? 

A. Chứa muối mật và sắc tố mật

B. Có tác dụng nhũ tương hóa lipid

C. Được dự trữ tại túi mật

D. Muối mật được tạo ra từ hemoglobin

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 3: Thần kinh phó giao cảm kích thích bài tiết enzyme vào dịch tụy bắt đầu từ:

A. Giai đoạn tâm linh

B. Giai đoạn ruột

C. Giai đoạn dạ dày

D. Giữa các bữa ăn

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 4: Trong quá trình đáp ứng miễn dịch:

A. Các đại thực bào có vai trò đặc biệt trong việc khởi động quá trình miễn dịch

B. Bạch cầu lympho B có chức năng miễn dịch tế bào

C. Các cytokin do lympho B tiết ra sẽ “khuếch đại” tác dụng phá hủy kháng nguyên lên nhiều lần

D. Bạch cầu lympho T có chức năng miễn dịch dịch thể

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 5: Quá trình hấp thu ở ruột non xảy ra rất mạnh, vì những lý do sau đây, ngoại trừ:

A. Ruột non dài, diện tích tiếp xúc lớn

B. Niêm mạc ruột non cò nhiều nhung mao và vi nhung mao

C. Tế bào niêm mạc ruột non cho chất khuếch tán qua dễ dàng 

D. Tất cả thức ăn ở ruột non đều được phân giải thành dạng có thể hấp thu

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 6: Chất nhầy của dịch ruột được bài tiết từ, ngoại trừ:

A. Các tuyến Brunner

B. Các tế bào nhầy

C. Các hang Lieberkuhn

D. Tế bào biểu mô nhung mao

Xem đáp án

30/08/2021 4 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Sinh lý học - Phần 38
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 60 Phút
  • 50 Câu hỏi
  • Sinh viên